Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
白鹇
bái xián

(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ bạc (Lophura nycthemera)

Cụm từ
白线斑蚊
bái xiàn bān wén

Aedes albopictus (loài muỗi)

Cụm từ
柏乡
Bǎi xiāng

huyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
百香
bǎi xiāng

quả chanh leo

Cụm từ
白香词谱
Bái xiāng cí pǔ

Tuyển tập từ phổ (1795), do Xu Menglan 舒夢蘭|舒梦兰 biên soạn, gồm 100 bài thơ dễ hiểu từ thời Đường đến thời Thanh

Cụm từ
白项凤鹛
bái xiàng fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) yuhina gáy trắng (Yuhina bakeri)

Cụm từ
百香果
bǎi xiāng guǒ

quả chanh leo

Cụm từ
白相人
bái xiàng rén

(phương ngữ) kẻ lưu manh; du côn

Cụm từ
柏乡县
Bǎi xiāng xiàn

huyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
白先勇
Bái Xiān yǒng

Bai Xianyong (1937-), nhà văn Trung Quốc-Đài Loan-Mỹ gốc Hồi

Cụm từ
白晓燕
Bái Xiǎo yàn

Bạch Hiểu Yến (con gái của Bạch Bính Bính)

Cụm từ
白下区
Bái xià qū

quận Baixia của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
白细胞
bái xì bāo

tế bào bạch cầu; bạch cầu

Cụm từ
败兴
bài xìng

thất vọng

Cụm từ
百姓
bǎi xìng

người dân thường

Cụm từ
白行简
Bái Xíng jiǎn

Bạch Hành Giản (khoảng 776-826), em trai của Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4], tiểu thuyết gia và nhà thơ đời Đường, tác giả tiểu thuyết Truyện Kỹ Nữ Lý Nga 李娃傳|李娃传[Li3 Wa2 Zhuan4]

Cụm từ
白熊
bái xióng

gấu Bắc Cực; gấu trắng

Cụm từ
白胸翡翠
bái xiōng fěi cuì

(loài chim ở Trung Quốc) bói cá trắng họng (Halcyon smyrnensis)

Cụm từ
白胸苦恶鸟
bái xiōng kǔ è niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực trắng (Amaurornis phoenicurus)

Cụm từ
白胸鸦雀
bái xiōng yā què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ vẹt ngực trắng (Psittiparus ruficeps)

Cụm từ
败絮
bài xù

hư hỏng; xuống cấp; xộc xệch

Cụm từ
白玄鸥
bái xuán ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhạn trắng (Gygis alba)

Cụm từ
白雪
bái xuě

tuyết trắng

Cụm từ
白雪皑皑
bái xuě ái ái

tuyết trắng xóa (đặc biệt là trên đỉnh núi xa)

Cụm từ
白血病
bái xuè bìng

bệnh bạch cầu

Cụm từ
白雪公主
Bái xuě Gōng zhǔ

Bạch Tuyết

Cụm từ
白血球
bái xuè qiú

tế bào bạch cầu; bạch cầu

Cụm từ
败血症
bài xuè zhèng

nhiễm trùng máu

Cụm từ
白眼
bái yǎn

liếc nhìn ai đó; nhìn với ánh mắt khinh bỉ; một cái nhìn khinh miệt

Cụm từ
白杨
bái yáng

cây bạch dương; LT:棵[ke1]

Cụm từ