Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
白羊
Bái yáng

Bạch Dương (cung sao)

Cụm từ
白羊朝
Bái yáng cháo

Liên minh Turkoman Ak Koyunlu hoặc Aq Qoyunlu ở đông Iran (khoảng 1378-khoảng 1500)

Cụm từ
白洋淀
Bái yáng diàn

hồ Bạch Dương ở Hà Bắc

Cụm từ
白杨树
bái yáng shù

cây bạch dương trắng (Populus bonatii)

Cụm từ
摆样子
bǎi yàng zi

làm cho có lệ; giữ thể diện

Cụm từ
白羊座
Bái yáng zuò

Bạch Dương (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
白眼河燕
bái yǎn hé yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn sông mắt trắng (Pseudochelidon sirintarae)

Cụm từ
百眼巨人
bǎi yǎn jù rén

quái vật trăm mắt

Cụm từ
白眼𫛭鹰
bái yǎn kuáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều trắng mắt (Butastur teesa)

Cụm từ
白眼狼
bái yǎn láng

kẻ vô ơn; người ăn cháo đá bát

Cụm từ
白眼珠
bái yǎn zhū

lòng trắng của mắt

Cụm từ
白眼珠儿
bái yǎn zhū r

biến thể er hoá của 白眼珠[bai2 yan3 zhu1]

Cụm từ
白腰滨鹬
bái yāo bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng bụng trắng (Calidris fuscicollis)

Cụm từ
白腰草鹬
bái yāo cǎo yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt nhỏ mông trắng (Tringa ochropus)

Cụm từ
白腰叉尾海燕
bái yāo chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) hải yến đuôi chẽ trắng (Oceanodroma leucorhoa)

Cụm từ
白腰鹊鸲
bái yāo què qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe than (Copsychus malabaricus)

Cụm từ
白腰杓鹬
bái yāo sháo yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong Âu Á (Numenius arquata)

Cụm từ
白腰文鸟
bái yāo wén niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim di cư trắng mông (Lonchura striata)

Cụm từ
白腰雪雀
bái yāo xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết mông trắng (Onychostruthus taczanowskii)

Cụm từ
白腰燕鸥
bái yāo yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhạn biển Aleutian (Onychoprion aleuticus)

Cụm từ
白腰朱顶雀
bái yāo zhū dǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông má đỏ (Acanthis flammea)

Cụm từ
拜谒
bài yè

thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)

Cụm từ
白夜
bái yè

đêm trắng

Cụm từ
百叶
bǎi yè

lá sách (niêm mạc dạ cỏ của gia súc, v.v. được dùng làm thực phẩm)

Cụm từ
百叶窗
bǎi yè chuāng

cửa chớp; màn sáo

Cụm từ
百页窗
bǎi yè chuāng

biến thể của 百葉窗|百叶窗[bai3 ye4 chuang1]

Cụm từ
百叶箱
bǎi yè xiāng

hộp Stevenson (hộp trắng có các mặt thông gió, chứa dụng cụ khí tượng); hộp nhiệt kế; nhà chứa dụng cụ

Cụm từ
白翳
bái yì

đục giác mạc (trong y học cổ truyền Trung Quốc); đục thủy tinh thể

Cụm từ
白蚁
bái yǐ

mối; kiến trắng

Cụm từ
百依百顺
bǎi yī bǎi shùn

ngoan ngoãn và vâng lời; rất mực vâng lời

Cụm từ