Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bạc
quận Bạch Ngân của thành phố Bạch Ngân 白銀市|白银市[Bai2 yin2 shi4], Cam Túc
thành phố cấp địa khu Bạch Ngân ở Cam Túc
quyển sách quý trang trí bằng bạc, vàng và ngọc, thường được xem như một dạng hối lộ cải trang
"thiên thần áo trắng" (cụm từ ca ngợi dành cho y tá)
chiến sĩ áo trắng; nhân viên y tế
nhựa đường; nhựa hắc ín; nhựa đường đặc
Bang "Gót Chân Nhựa Đường"
đường trải nhựa; đường nhựa
đường trải nhựa; đường nhựa
ngọc trắng; đậu phụ (theo phép so sánh)
cá whitefish
một trăm hoặc hơn
Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越
Bách Việt, thuật ngữ chung cho các nhóm dân tộc phía nam
mây trắng
Sân bay Bạch Vân (Quảng Châu)
quận Baiyukuang của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông Cổ
mica trắng; muscovite
Quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu; Quận Bạch Vân của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
đá dolomit
dolomit (địa chất)
huyện Bạch Ngọc (tiếng Tạng: dpal yul rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
tạo dáng (chụp ảnh)
Bạch Trạch, sinh vật huyền thoại Trung Quốc cổ đại
thua trận; nghĩa bóng: người thua (trong một cuộc thi hoặc bầu cử)
giành chiến thắng trong mọi trận đánh; luôn luôn chiến thắng
trận thua; thất bại
món gà luộc Quảng Đông, được gọi là "gà chặt trắng"
Byzantium; Đế quốc Byzantine hoặc Đông La Mã (395-1453)