Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
白银
bái yín

bạc

Cụm từ
白银区
Bái yín qū

quận Bạch Ngân của thành phố Bạch Ngân 白銀市|白银市[Bai2 yin2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
白银市
Bái yín shì

thành phố cấp địa khu Bạch Ngân ở Cam Túc

Cụm từ
白银书
bái yín shū

quyển sách quý trang trí bằng bạc, vàng và ngọc, thường được xem như một dạng hối lộ cải trang

Cụm từ
白衣天使
bái yī tiān shǐ

"thiên thần áo trắng" (cụm từ ca ngợi dành cho y tá)

Cụm từ
白衣战士
bái yī zhàn shì

chiến sĩ áo trắng; nhân viên y tế

Cụm từ
柏油
bǎi yóu

nhựa đường; nhựa hắc ín; nhựa đường đặc

Cụm từ
柏油脚跟之州
Bǎi yóu Jiǎo gēn zhī zhōu

Bang "Gót Chân Nhựa Đường"

Cụm từ
柏油路
bǎi yóu lù

đường trải nhựa; đường nhựa

Cụm từ
柏油马路
bǎi yóu mǎ lù

đường trải nhựa; đường nhựa

Cụm từ
白玉
bái yù

ngọc trắng; đậu phụ (theo phép so sánh)

Cụm từ
白鱼
bái yú

cá whitefish

Cụm từ
百余
bǎi yú

một trăm hoặc hơn

Cụm từ
百粤
Bǎi Yuè

Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越

Cụm từ
百越
Bǎi Yuè

Bách Việt, thuật ngữ chung cho các nhóm dân tộc phía nam

Cụm từ
白云
bái yún

mây trắng

Cụm từ
白云机场
Bái yún Jī chǎng

Sân bay Bạch Vân (Quảng Châu)

Cụm từ
白云矿区
Bái yún kuàng qū

quận Baiyukuang của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông Cổ

Cụm từ
白云母
bái yún mǔ

mica trắng; muscovite

Cụm từ
白云区
Bái yún Qū

Quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu; Quận Bạch Vân của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
白云石
bái yún shí

đá dolomit

Cụm từ
白云岩
bái yún yán

dolomit (địa chất)

Cụm từ
白玉县
Bái yù xiàn

huyện Bạch Ngọc (tiếng Tạng: dpal yul rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
摆造型
bǎi zào xíng

tạo dáng (chụp ảnh)

Cụm từ
白泽
Bái Zé

Bạch Trạch, sinh vật huyền thoại Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
败战
bài zhàn

thua trận; nghĩa bóng: người thua (trong một cuộc thi hoặc bầu cử)

Cụm từ
百战百胜
bǎi zhàn bǎi shèng

giành chiến thắng trong mọi trận đánh; luôn luôn chiến thắng

Cụm từ
败仗
bài zhàng

trận thua; thất bại

Cụm từ
白斩鸡
bái zhǎn jī

món gà luộc Quảng Đông, được gọi là "gà chặt trắng"

Cụm từ
拜占庭
Bài zhàn tíng

Byzantium; Đế quốc Byzantine hoặc Đông La Mã (395-1453)

Cụm từ