Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tự ví mình là
tự giải trí
tự chữa lành; tự phục hồi; tự chữa lành
tự nói chuyện một mình
cá đối đầu dẹt (Mugil cephalus)
ký tự (tin học) (Đài Loan)
từ nguyên (của một từ không phải tiếng Trung); nguồn gốc của một chữ
tự nguyện
tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
bộ ký tự
làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán; đưa ra giải thích hợp lý; vá lỗ hổng trong câu chuyện của mình
huyện Ziyuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
tính tự nguyện
tình nguyện viên
đầy hối hận; sám hối và sửa chữa lỗi lầm
Khổng Tử nói:
huyện tự trị người Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
cây kim thảo (Astragalus sinicus)
kiểu tóc mullet
tự mình giải trí
thoải mái; tự tại
tự trách
chồng của chị gái
phát triển (thường về mặt trừu tượng); sinh trưởng; phát triển
bị đỏ và sưng
tự chịu hậu quả do hành động của mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc lấy (điều không hay)
tự rước khổ vào người
chuốc lấy rắc rối; mời gọi khó khăn
cân nhắc từng từ từng câu