Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
duy trì tự chủ; tự chủ
tự tham chiếu
tự trị
tự làm; tự chế; nhà làm; thủ công
năng khiếu; phẩm chất bẩm sinh
cơ quan quản lý của khu tự trị
tự kiểm soát
giỏ đựng giấy loại
xem 字紙簍|字纸篓[zi4 zhi3 lou3]
dung mạo của bạn (tôn kính)
huyện tự trị (ở Nội Mông Cổ); kỳ tự trị
khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1 Zhuang4 zu2 Zi4 zhi4…
quyền tự trị; tự trị
thành phố; thành phố tự trị; cũng gọi là thành phố trực thuộc trung ương 直轄市|直辖市
Tư Trị Thông Giám, một bộ sử tổng hợp đồ sộ, do 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] Tư Mã Quang (1019-1089) và cộng sự biên soạn thời Bắc Tống năm 1084, bao gồm giai đoạn từ năm 403 TCN-959…
huyện tự trị
thiết bị nổ tự chế IED
bệnh porphyria (y học)
châu tự trị
độ đậm của phông chữ
cư xử một cách đứng đắn; có phẩm giá; trọng lượng bản thân
huyện Tư Trung ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
huyện Tư Trung ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
huyện Tử Châu, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
huyện Tử Châu, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
lợn con
biến thể của 仔豬|仔猪[zi3 zhu1]
trúc đen (Phyllostachys nigra)
độc lập; tự mình quyết định; tự chủ
tự phục vụ