Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chủng tộc; dân tộc
phân biệt chủng tộc; chế độ apartheid
tội nghiêm trọng; trọng tội
diệt chủng
thanh lọc sắc tộc
"thanh lọc sắc tộc"; diệt chủng
phân biệt chủng tộc; kỳ thị chủng tộc
chủ nghĩa vị chủng
phân biệt chủng tộc
người phân biệt chủng tộc
nhăn nheo; nhàu nhĩ; chưa ủi
ấn phẩm hàng tuần
ấn phẩm hàng tuần
Châu Bác Bì, nhân vật bóc lột điển hình trong truyện ngắn Gà gáy nửa đêm 半夜雞叫|半夜鸡叫[ban4 ye4 ji1 jiao4]
chu đáo; chuẩn bị kỹ lưỡng
ngoại vi; rìa; môi trường xung quanh; tất cả xung quanh; chu vi; thiết bị ngoại vi (máy tính); sản phẩm phái sinh
thay đổi đột ngột; thay đổi bất ngờ
hàng hóa phái sinh
Châu Bị Toán Kinh, hay Chou Pei Suan Ching, một trong những văn bản cổ nhất của Trung Quốc về thiên văn và toán học
Chu Bột (?-169 TCN), nhà quân sự và chính trị thời chuyển tiếp Tần-Hán, khai quốc công thần của Tây Hán
chu kỳ (vật lý)
thống đốc (của một tỉnh); tù trưởng tỉnh (thời xưa)
chu vi; chu vi hình tròn
trung tâm cứu trợ thực phẩm; nhà bếp từ thiện
biến thể của 周長|周长[zhou1 chang2]
Nhà Chu; Chu Tây 西周 (1046-771 TC) và Chu Đông 東周|东周 (770-221 TC)
mệt mỏi vì đi lại
(cơ khí) ổ trục
Vua Thành của nhà Chu (1055-1021 TCN), trị vì 1042-1021 TCN là vị vua thứ 2 của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1], con trai của Vũ vương nhà Chu 周武王[Zhou1 Wu3 wang2]
ổ trục chốt