Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
种族
zhǒng zú

chủng tộc; dân tộc

Cụm từ
种族隔离
zhǒng zú gé lí

phân biệt chủng tộc; chế độ apartheid

Cụm từ
重罪
zhòng zuì

tội nghiêm trọng; trọng tội

Cụm từ
种族灭绝
zhǒng zú miè jué

diệt chủng

Cụm từ
种族清除
zhǒng zú qīng chú

thanh lọc sắc tộc

Cụm từ
种族清洗
zhǒng zú qīng xǐ

"thanh lọc sắc tộc"; diệt chủng

Cụm từ
种族歧视
zhǒng zú qí shì

phân biệt chủng tộc; kỳ thị chủng tộc

Cụm từ
种族中心主义
zhǒng zú zhōng xīn zhǔ yì

chủ nghĩa vị chủng

Cụm từ
种族主义
zhǒng zú zhǔ yì

phân biệt chủng tộc

Cụm từ
种族主义者
zhǒng zú zhǔ yì zhě

người phân biệt chủng tộc

Cụm từ
皱巴巴
zhòu bā bā

nhăn nheo; nhàu nhĩ; chưa ủi

Cụm từ
周报
zhōu bào

ấn phẩm hàng tuần

Cụm từ
周报
zhōu bào

ấn phẩm hàng tuần

Cụm từ
周扒皮
Zhōu bā pí

Châu Bác Bì, nhân vật bóc lột điển hình trong truyện ngắn Gà gáy nửa đêm 半夜雞叫|半夜鸡叫[ban4 ye4 ji1 jiao4]

Cụm từ
周备
zhōu bèi

chu đáo; chuẩn bị kỹ lưỡng

Cụm từ
周边
zhōu biān

ngoại vi; rìa; môi trường xung quanh; tất cả xung quanh; chu vi; thiết bị ngoại vi (máy tính); sản phẩm phái sinh

Cụm từ
骤变
zhòu biàn

thay đổi đột ngột; thay đổi bất ngờ

Cụm từ
周边商品
zhōu biān shāng pǐn

hàng hóa phái sinh

Cụm từ
周髀算经
Zhōu bì suàn Jīng

Châu Bị Toán Kinh, hay Chou Pei Suan Ching, một trong những văn bản cổ nhất của Trung Quốc về thiên văn và toán học

Cụm từ
周勃
Zhōu Bó

Chu Bột (?-169 TCN), nhà quân sự và chính trị thời chuyển tiếp Tần-Hán, khai quốc công thần của Tây Hán

Cụm từ
周波
zhōu bō

chu kỳ (vật lý)

Cụm từ
州伯
zhōu bó

thống đốc (của một tỉnh); tù trưởng tỉnh (thời xưa)

Cụm từ
周长
zhōu cháng

chu vi; chu vi hình tròn

Cụm từ
粥厂
zhōu chǎng

trung tâm cứu trợ thực phẩm; nhà bếp từ thiện

Cụm từ
周长
zhōu cháng

biến thể của 周長|周长[zhou1 chang2]

Cụm từ
周朝
Zhōu cháo

Nhà Chu; Chu Tây 西周 (1046-771 TC) và Chu Đông 東周|东周 (770-221 TC)

Cụm từ
舟车劳顿
zhōu chē láo dùn

mệt mỏi vì đi lại

Cụm từ
轴承
zhóu chéng

(cơ khí) ổ trục

Cụm từ
周成王
Zhōu Chéng wáng

Vua Thành của nhà Chu (1055-1021 TCN), trị vì 1042-1021 TCN là vị vua thứ 2 của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1], con trai của Vũ vương nhà Chu 周武王[Zhou1 Wu3 wang2]

Cụm từ
轴承销
zhóu chéng xiāo

ổ trục chốt

Cụm từ