Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Tổng Liên đoàn Lao động Toàn quốc Trung Hoa
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Cộng hòa Xô viết Trung Hoa (1931-1937)
Đài Bắc Trung Hoa, tên gọi của Đài Loan mà Trung Quốc và Đài Loan đã đồng ý cho mục đích tham gia các sự kiện quốc tế
chó nông thôn Trung Quốc; chó bản địa; chó lai
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam Trung Quốc (Cyornis glaucicomans)
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Trung Hoa (Francolinus pintadeanus)
Trung Hoa Tự Hải, từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục, biên soạn năm 1994
công việc nặng nhọc
chất hoạt hóa lại
biến thể er hoá của 重活[zhong4 huo2]
cấp trung (trong hệ thống phân cấp)
truyền tiếp; nhắc lại
sống núi giữa đại dương (địa chất)
rơi vào bẫy; bị lừa
tối thượng; cuối cùng
đánh mạnh; thụi
giá cao
(sinh học) tên gọi đặc hiệu
cốt lõi; nòng cốt; xương sống
ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó
kiếm ba cạnh (đấu kiếm)
tầng trung lưu
trung tướng; phó đô đốc; thống chế không quân
huyện Zhongjiang ở Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
trúng thưởng (trong xổ số, v.v.)
huyện Zhongjiang ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
phần mềm trung gian
đường lối trung dung (trong chính trị)
tên đệm; tên gọi thứ hai