Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
China Daily (một tờ báo tiếng Anh)
COMAC (công ty hàng không Trung Quốc)
Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Trung Quốc (CASS)
Định lý số dư Trung Quốc (toán học)
phong cách Trung Quốc
China Times (báo)
Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc, Sinopec
Hiệp hội Công nghiệp Hóa chất và Dầu khí Trung Quốc (CPCIA)
Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc
chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc, cụm từ được ĐCSTQ giới thiệu năm 1986 để chỉ mô hình tư tưởng của họ, bao gồm cả cải cách kinh tế thời kỳ hậu Mao Trạch Đông
Hiệp hội Yêu nước Công giáo Trung Quốc
nhà quan sát Trung Quốc; chuyên gia về Trung Quốc; người am hiểu về Trung Quốc
Đồng Minh Hội, liên minh dân chủ của Tôn Trung Sơn, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm 1912
Ủy ban Quản lý Tần số Vô tuyến điện Quốc gia Trung Quốc (SRRC)
Hiệp hội Người tiêu dùng Trung Quốc (CCA)
Lược sử Tiểu thuyết Trung Quốc của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]
khu vực biên giới tây bắc Trung Quốc (tức Tân Cương)
Đảng Dân chủ Mới Trung Quốc, một đảng tồn tại ngắn ngủi được thành lập năm 2007 bởi nhà hoạt động nhân quyền Quách Toàn, người bị bỏ tù năm 2009
Trung Quốc Tân Văn xã
Trang web của Tân Văn Xã Trung Quốc (chinanews.com)
China Mobile (công ty viễn thông nhà nước Trung Quốc)
Ngân hàng Trung Quốc (BoC)
Ủy ban Quản lý Giám sát Ngân hàng Trung Quốc (CBRC)
China UnionPay (CUP), tổ chức thẻ ngân hàng nội địa duy nhất của Trung Quốc
Hiệp hội Hồi giáo Yêu nước Trung Quốc
Hiệp hội Công viên Giải trí và Thiết bị Trung Quốc (CAAPA)
Bưu chính Trung Quốc (dịch vụ bưu điện Trung Quốc)
Đại học Khoa học Chính trị và Pháp luật Trung Quốc, Bắc Kinh, với cơ sở đại học tại Xương Bình 昌平[Chang1 ping2], và cơ sở sau đại học ở quận Hải Điến 海淀區|海淀区[Hai3 dian4 Qu1]
Nhật báo Chứng khoán Trung Quốc
Đảng Chí Công Trung Quốc (CHND Trung Hoa), một trong tám chính đảng nhỏ được công nhận hợp pháp theo sự lãnh đạo của ĐCSTQ