中华田园犬
chó nông thôn Trung Quốc; chó bản địa; chó lai
chó nông thôn Trung Quốc; chó bản địa; chó lai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc)
›中华短翅莺Zhōng huá duǎn chì yīng(loài chim ở Trung Quốc) Chiền chiện bụi Trung Quốc (Locustella tacsanowskia)
›中华民国Zhōng huá Mín guóTrung Hoa Dân Quốc
›中华秋沙鸭Zhōng huá qiū shā yā(loài chim ở Trung Quốc) le nâu Trung Hoa (Mergus squamatus)
›中华攀雀Zhōng huá pān què(loài chim ở Trung Quốc) chim cành cạch Trung Hoa (Remiz consobrinus)
›中华台北Zhōng huá Tái běiĐài Bắc Trung Hoa, tên gọi của Đài Loan mà Trung Quốc và Đài Loan đã đồng ý cho mục đích tham gia các sự…
›中华全国体育总会Zhōng huá Quán guó Tǐ yù Zǒng huìLiên đoàn Thể thao Toàn quốc Trung Hoa
›中华全国总工会Zhōng huá Quán guó Zǒng gōng huìTổng Liên đoàn Lao động Toàn quốc Trung Hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.