Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hành động khéo léo; khéo léo; biết điều
(hóa học) sản xuất
thẩm quyền; quyền lực đối với người khác
vị trí tuyển dụng
cực kỳ nóng (thời tiết); nắng chói chang; (ví) nhiệt huyết bừng cháy
nhận dạng
Homo sapiens
hình nhân làm bằng giấy hoặc papier-mâché
xe sợi và dệt
con người hoàn toàn giác ngộ; hiền nhân; thánh nhân
xem 知人善任[zhi1 ren2 shan4 ren4]
hình nhân giấy dùng trong nghi lễ có dạng người hoặc động vật
trực nhật
học sinh trực nhật; lớp trưởng
cấy ghép
chèn vào; cấy vào; nhúng vào; giới thiệu (một yếu tố mới) vào
non nớt và yếu ớt
còn như
quảng cáo cài cắm
quảng cáo cài cắm
gây cản trở
tổ chức và thực hiện tang lễ
thả xí ngầu
ở trên
chỉ số IQ (chỉ số thông minh)
điều trị vết thương
tối cao; tối thượng; trên hết
thuế ngu; mua sắm thiếu khôn ngoan
bay vút lên trời
ít nhất; (nói một cách) tối thiểu