Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
知趣
zhī qù

hành động khéo léo; khéo léo; biết điều

Cụm từ
制取
zhì qǔ

(hóa học) sản xuất

Cụm từ
职权
zhí quán

thẩm quyền; quyền lực đối với người khác

Cụm từ
职缺
zhí quē

vị trí tuyển dụng

Cụm từ
炙热
zhì rè

cực kỳ nóng (thời tiết); nắng chói chang; (ví) nhiệt huyết bừng cháy

Cụm từ
指认
zhǐ rèn

nhận dạng

Cụm từ
智人
zhì rén

Homo sapiens

Cụm từ
纸人
zhǐ rén

hình nhân làm bằng giấy hoặc papier-mâché

Cụm từ
织纴
zhī rèn

xe sợi và dệt

Cụm từ
至人
zhì rén

con người hoàn toàn giác ngộ; hiền nhân; thánh nhân

Cụm từ
知人善用
zhī rén shàn yòng

xem 知人善任[zhi1 ren2 shan4 ren4]

Cụm từ
纸人纸马
zhǐ rén zhǐ mǎ

hình nhân giấy dùng trong nghi lễ có dạng người hoặc động vật

Cụm từ
值日
zhí rì

trực nhật

Cụm từ
值日生
zhí rì shēng

học sinh trực nhật; lớp trưởng

Cụm từ
植入
zhí rù

cấy ghép

Cụm từ
置入
zhì rù

chèn vào; cấy vào; nhúng vào; giới thiệu (một yếu tố mới) vào

Cụm từ
稚弱
zhì ruò

non nớt và yếu ớt

Cụm từ
至若
zhì ruò

còn như

Cụm từ
植入式广告
zhí rù shì guǎng gào

quảng cáo cài cắm

Cụm từ
置入性行销
zhì rù xìng xíng xiāo

quảng cáo cài cắm

Cụm từ
滞塞
zhì sāi

gây cản trở

Cụm từ
治丧
zhì sāng

tổ chức và thực hiện tang lễ

Cụm từ
掷色
zhì shǎi

thả xí ngầu

Cụm từ
之上
zhī shàng

ở trên

Cụm từ
智商
zhì shāng

chỉ số IQ (chỉ số thông minh)

Cụm từ
治伤
zhì shāng

điều trị vết thương

Cụm từ
至上
zhì shàng

tối cao; tối thượng; trên hết

Cụm từ
智商税
zhì shāng shuì

thuế ngu; mua sắm thiếu khôn ngoan

Cụm từ
直上云霄
zhí shàng yún xiāo

bay vút lên trời

Cụm từ
至少
zhì shǎo

ít nhất; (nói một cách) tối thiểu

Cụm từ