Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
质朴
zhì pǔ

đơn giản; mộc mạc; không trang trí; không kiểu cách; giản dị; chất phác

Cụm từ
质谱
zhì pǔ

phổ khối

Cụm từ
质铺
zhì pù

tiệm cầm đồ

Cụm từ
质谱仪
zhì pǔ yí

máy quang phổ khối

Cụm từ
志气
zhì qì

tham vọng; nghị lực; xương sống; động lực; tinh thần

Cụm từ
治气
zhì qì

nổi giận

Cụm từ
稚气
zhì qì

tính trẻ con; non nớt; thanh niên; ấu trĩ

Cụm từ
之前
zhī qián

trước; trước khi; cách đây; trước đó

Cụm từ
值钱
zhí qián

có giá trị; đắt đỏ; mắc

Cụm từ
制钱
zhì qián

tiền đồng thời Minh và Thanh

Cụm từ
支前
zhī qián

hỗ trợ tiền tuyến (quân sự)

Cụm từ
纸钱
zhǐ qián

tiền giấy nghi lễ làm bằng giấy đốt cho thần linh hoặc người đã khuất

Cụm từ
致歉
zhì qiàn

xin lỗi; bày tỏ sự tiếc nuối

Cụm từ
枳壳
zhǐ qiào

quýt đắng (Fructus aurantii) (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
挚切
zhì qiè

chân thành; nhiệt thành

Cụm từ
滞期费
zhì qī fèi

phí lưu tàu (vận chuyển) (tiền tệ)

Cụm từ
支气管
zhī qì guǎn

ống phế quản; phế quản

Cụm từ
支气管炎
zhī qì guǎn yán

viêm phế quản

Cụm từ
值勤
zhí qín

biến thể của 執勤|执勤[zhi2 qin2]

Cụm từ
执勤
zhí qín

trực ca (của bảo vệ, vv)

Cụm từ
至亲
zhì qīn

người thân gần nhất; thân nhân; gần gũi

Cụm từ
挚情
zhì qíng

tình cảm chân thật

Cụm từ
知情
zhī qíng

biết rõ sự việc; hiểu; rõ tình hình

Cụm từ
知情达理
zhī qíng dá lǐ

xem 通情達理|通情达理[tong1 qing2 da2 li3]

Cụm từ
知情人
zhī qíng rén

người biết chuyện; người trong cuộc; nguồn tin thông thạo

Cụm từ
知情同意
zhī qíng tóng yì

sự đồng ý sau khi được thông báo

Cụm từ
志趣
zhì qù

xu hướng; sở thích

Cụm từ
支取
zhī qǔ

rút (tiền)

Cụm từ
旨趣
zhǐ qù

(văn học) ý chính; mục tiêu; ý định

Cụm từ
智取
zhì qǔ

dùng mưu để lấy; đánh bại bằng mưu trí; vượt qua một cách thông minh

Cụm từ