Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
指示符
zhǐ shì fú

ký hiệu chỉ thị

Cụm từ
知识工程师
zhī shi gōng chéng shī

người lao động tri thức

Cụm từ
知识共享
Zhī shi Gòng xiǎng

Creative Commons

Cụm từ
制式化
zhì shì huà

sự chuẩn hóa

Cụm từ
指示剂
zhǐ shì jì

chất chỉ thị

Cụm từ
知识界
zhī shi jiè

giới tri thức; tri thức

Cụm từ
知识库
zhī shi kù

cơ sở tri thức

Cụm từ
知识论
zhī shí lùn

nhận thức luận

Cụm từ
指示器
zhǐ shì qì

thiết bị chỉ thị

Cụm từ
知识越多越反动
zhī shi yuè duō yuè fǎn dòng

càng có nhiều tri thức, càng phản động (khẩu hiệu phi lý chống trí thức được quy cho Tứ nhân bang 四人幫|四人帮[Si4 ren2 bang1] sau sự kiện)

Cụm từ
至始至终
zhì shǐ zhì zhōng

từ đầu đến cuối

Cụm từ
指事字
zhǐ shì zì

chữ tượng ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ Hán biểu thị ý tưởng, như trên và dưới; còn gọi là chữ tự giải thích

Cụm từ
值守
zhí shǒu

(bảo vệ, v.v.) đang trực, để ý mọi thứ; theo dõi

Cụm từ
指授
zhǐ shòu

hướng dẫn; chỉ đạo

Cụm từ
职守
zhí shǒu

nhiệm vụ; trách nhiệm; cương vị

Cụm từ
制售
zhì shòu

sản xuất và bán

Cụm từ
指数
zhǐ shù

(chỉ số thống kê, số liệu); (toán) số mũ; chỉ số; hàm mũ (hàm số, tăng trưởng)

Cụm từ
植树
zhí shù

trồng cây

Cụm từ
直属
zhí shǔ

trực thuộc

Cụm từ
直书
zhí shū

ghi chép trung thực

Cụm từ
纸书
zhǐ shū

sách in; sách bản in

Cụm từ
质数
zhì shù

số nguyên tố

Cụm từ
直率
zhí shuài

thẳng thắn; thành thật

Cụm từ
直爽
zhí shuǎng

thẳng thắn; thẳng thừng

Cụm từ
指数函数
zhǐ shù hán shù

hàm số mũ

Cụm từ
汁水
zhī shuǐ

(tiếng địa phương) nước ép

Cụm từ
栉水母
zhì shuǐ mǔ

sứa lược (Ctenophora)

Cụm từ
植树节
Zhí shù jié

Ngày Lễ Trồng Cây (12 tháng 3), còn gọi là Ngày Toàn Dân Trồng Cây 全民義務植樹日|全民义务植树日[Quan2 min2 Yi4 wu4 Zhi2 shu4 ri4]

Cụm từ
指数基金
zhǐ shù jī jīn

quỹ chỉ số

Cụm từ
直顺
zhí shùn

thẳng và mượt (tóc, v.v.)

Cụm từ