Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nồi hấp
Kênh Trịnh Quốc, kênh tưới tiêu dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 trước Công nguyên
vừa (đúng lúc); vừa đủ; đúng; tình cờ; ngẫu nhiên; đúng lúc
(toán học) dấu cộng (+)
huyện Chính Hòa ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
tuân thủ; tích hợp
Trịnh Hòa (1371-1433), đô đốc và nhà thám hiểm nổi tiếng đầu thời Minh
tranh giành quyền lực; phấn đấu để thống trị
huyện Chính Hòa ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
dấu hiệu; biểu hiện; triệu chứng
bệnh; tình trạng bệnh
biến thể sai của 症候群, hội chứng
hội chứng
bình thường hóa; chuẩn hóa
vành nguyên (đại số trừu tượng)
tìm kiếm bạn đời
làm chứng (tại đám cưới)
người làm chứng đám cưới
thu thập; tuyển mộ
quy tắc cho nhân viên chính trị; kỷ luật chính trị
thành tựu (chính trị); thành tích
cực dương
chỉnh nha
ngựa và xe cho cuộc viễn chinh; xe cộ và ngựa dùng trong chiến đấu
quan điểm chính trị
khôi phục một cấu trúc hư hỏng hoặc cũ; cải tạo
phê bình thẳng thắn; khuyên bảo
giấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID
ảnh nhận dạng
phát động cuộc chinh phạt thổ phỉ