Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tên của Viện Hàn lâm 中央研究院[Zhong1 yang1 Yan2 jiu1 yuan4] khi mới thành lập
electron và positron
nhân viên chính phủ
dấu cộng trừ ± (toán)
chính phủ (nhìn như một tổ chức); cơ quan chính phủ; văn phòng chính phủ
cảnh báo của chính phủ
quân đội chính phủ
người đứng đầu nhà nước; lãnh đạo chính phủ
cục thông tin chính phủ
trái phiếu chính phủ (khoản đầu tư)
kẻ chinh phục
cải cách chính trị
cải cách; chỉnh đốn và cải thiện
chương trình chính trị; cương lĩnh
mời gọi đóng góp (cho một ấn phẩm)
bánh hấp
toàn bộ; toàn thể; tổng thể
hàm sec (của góc), viết là sec θ
toàn bộ thế giới
công tác chính trị; công tác tư tưởng
hoàng hậu
tranh giành mua sắm
nắn xương; chỉnh hình kiểu Trung Quốc
giành vinh dự; cố gắng giành giải thưởng
Trịnh Quang Tổ, nhà soạn kịch thời nhà Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một trong Tứ đại gia Nguyên khúc 元曲四大家
tám phương pháp nắn xương; chỉnh hình kiểu Trung Quốc
chính quy; theo tiêu chuẩn
đúng quỹ đạo
giáo dục chính quy
quân chính quy; quân thường trực