Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
招聘机构
zhāo pìn jī gòu

công ty tuyển dụng

Cụm từ
招聘协调人
zhāo pìn xié tiáo rén

điều phối viên tuyển dụng

Cụm từ
招聘者
zhāo pìn zhě

nhà tuyển dụng tiềm năng; người đăng tuyển; nhà tuyển dụng

Cụm từ
昭披耶河
Zhāo pī yé Hé

sông Chao Phraya, con sông chính của Thái Lan

Cụm từ
昭披耶帕康
Zhāo pī yé Pà kāng

Chao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính Hoàng gia và Ngoại giao), tước hiệu danh dự của quan chức thế kỷ 18 của triều đình Thái Lan, người đã dịch 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3…

Cụm từ
找齐
zhǎo qí

làm cho đồng đều; điều chỉnh cho đều; bù đắp thiếu hụt

Cụm từ
朝气
zhāo qì

sức sống; năng động

Cụm từ
沼气
zhǎo qì

khí đầm lầy; mê-tan CH4

Cụm từ
赵岐
Zhào Qí

Triệu Kỳ (-201 TCN), nhà chú giải Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] thời đầu nhà Hán

Cụm từ
找钱
zhǎo qián

trả tiền thừa

Cụm từ
招亲
zhāo qīn

mời chàng rể (sống với gia đình cô dâu); tự mình chọn vợ

Cụm từ
招请
zhāo qǐng

tuyển dụng; nhận (một nhân viên)

Cụm từ
肇庆
Zhào qìng

thành phố cấp địa khu Triệu Khánh ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc

Cụm từ
肇庆大学
Zhào qìng Dà xué

Đại học Triệu Khánh (Quảng Đông)

Cụm từ
肇庆市
Zhào qìng Shì

thành phố cấp địa khu Triệu Khánh, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc

Cụm từ
昭然若揭
zhāo rán ruò jiē

rõ ràng như ban ngày

Cụm từ
招惹
zhāo rě

chuốc (rắc rối); thu hút (sự chú ý); chọc giận (ai đó)

Cụm từ
招人
zhāo rén

lây nhiễm; tuyển dụng

Cụm từ
招认
zhāo rèn

thú nhận

Cụm từ
招人喜欢
zhāo rén xǐ huan

duyên dáng; hấp dẫn; vui vẻ

Cụm từ
朝日
zhāo rì

mặt trời buổi sáng

Cụm từ
朝日放送
Zhāo rì Fàng sòng

Đài Phát thanh Truyền hình Asahi (ABC)

Cụm từ
朝日新闻
Zhāo rì Xīn wén

Báo Asahi Shimbun (nhật báo Nhật Bản)

Cụm từ
着三不着两
zháo sān bù zháo liǎng

đãng trí; không suy nghĩ

Cụm từ
罩衫
zhào shān

áo khoác mỏng

Cụm từ
招商
zhāo shāng

tìm kiếm đầu tư hoặc tài trợ; xúc tiến đầu tư

Cụm từ
找上门
zhǎo shàng mén

đến cửa ai đó; đến thăm ai đó

Cụm từ
招商引资
zhāo shāng yǐn zī

xúc tiến đầu tư

Cụm từ
照烧
zhào shāo

teriyaki (kỹ thuật nấu ăn của Nhật)

Cụm từ
照射
zhào shè

chiếu vào; soi sáng; chiếu xạ

Cụm từ