Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
láo xược; xấc láo; điên cuồng
con gián
trưởng lão; cách gọi tôn kính dành cho nhà sư Phật giáo
Giáo hội Trưởng Lão
sự căng
bệnh nhiệt đới do khí độc; sốt rét
rèm cửa
đo lường; đo đạc
tenxơ (toán học)
chăm sóc; gây quỹ; chăm lo (khách, khách hàng, v.v.)
(nước, giá cả, v.v.) lên xuống
rèm
đầy đến mức tràn (chất lỏng, cảm xúc, v.v.)
mọc đầy
Trương Mạn Ngọc (1964-), nữ diễn viên Hồng Kông
mọc lông; bị mốc
mục trong sổ sách; mục ghi
thể hiện rõ; rõ ràng; công khai
rõ ràng; rõ rệt mà ai cũng thấy
mẹ vợ
lều
sổ sách
mở to mắt
Dram (Trung Quốc gọi là Zhangmu), thị trấn ở biên giới Tây Tạng-Nepal
mục trong sổ sách; một bút toán
mẹ vợ
con trai trưởng
long não C10H16O
viên long não; viên chống mối mọt
viên long não; viên chống mối mọt