Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
张狂
zhāng kuáng

láo xược; xấc láo; điên cuồng

Cụm từ
蟑螂
zhāng láng

con gián

Cụm từ
长老
zhǎng lǎo

trưởng lão; cách gọi tôn kính dành cho nhà sư Phật giáo

Cụm từ
长老会
Zhǎng lǎo huì

Giáo hội Trưởng Lão

Cụm từ
张力
zhāng lì

sự căng

Cụm từ
瘴疠
zhàng lì

bệnh nhiệt đới do khí độc; sốt rét

Cụm từ
帐帘
zhàng lián

rèm cửa

Cụm từ
丈量
zhàng liáng

đo lường; đo đạc

Cụm từ
张量
zhāng liàng

tenxơ (toán học)

Cụm từ
张罗
zhāng luo

chăm sóc; gây quỹ; chăm lo (khách, khách hàng, v.v.)

Cụm từ
涨落
zhǎng luò

(nước, giá cả, v.v.) lên xuống

Cụm từ
帐幔
zhàng màn

rèm

Cụm từ
涨满
zhàng mǎn

đầy đến mức tràn (chất lỏng, cảm xúc, v.v.)

Cụm từ
长满
zhǎng mǎn

mọc đầy

Cụm từ
张曼玉
Zhāng Màn yù

Trương Mạn Ngọc (1964-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
长毛
zhǎng máo

mọc lông; bị mốc

Cụm từ
账面
zhàng miàn

mục trong sổ sách; mục ghi

Cụm từ
彰明
zhāng míng

thể hiện rõ; rõ ràng; công khai

Cụm từ
彰明较著
zhāng míng jiào zhù

rõ ràng; rõ rệt mà ai cũng thấy

Cụm từ
丈母
zhàng mǔ

mẹ vợ

Cụm từ
帐幕
zhàng mù

lều

Cụm từ
帐目
zhàng mù

sổ sách

Cụm từ
张目
zhāng mù

mở to mắt

Cụm từ
樟木
Zhāng mù

Dram (Trung Quốc gọi là Zhangmu), thị trấn ở biên giới Tây Tạng-Nepal

Cụm từ
账目
zhàng mù

mục trong sổ sách; một bút toán

Cụm từ
丈母娘
zhàng mǔ niáng

mẹ vợ

Cụm từ
长男
zhǎng nán

con trai trưởng

Cụm từ
樟脑
zhāng nǎo

long não C10H16O

Cụm từ
樟脑球
zhāng nǎo qiú

viên long não; viên chống mối mọt

Cụm từ
樟脑丸
zhāng nǎo wán

viên long não; viên chống mối mọt

Cụm từ