Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Chương Hóa hoặc Trường Hóa, thành phố và huyện ở phía tây Đài Loan
biến thể của 張皇|张皇[zhang1 huang2]
hoảng hốt; bối rối
Thành phố Chương Hóa ở phía tây Đài Loan, thủ phủ của huyện Chương Hóa
Huyện Chương Hóa ở phía tây Đài Loan
A-Mei, còn được gọi là Gulilai Amit (1972-), ca sĩ nhạc pop người Thổ dân Đài Loan
tiểu thuyết chương hồi, định dạng chính cho tiểu thuyết dài từ thời Minh trở đi, với mỗi chương có tiêu đề bằng một cặp câu đối tóm tắt
trận chiến
Trương Tịch (767-830), nhà thơ đời Đường
tát
máy chơi game cầm tay
(quân sự) máy bay dẫn đầu
tăng giá trị; tăng giá
huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên ở Cam Túc
Trương Gia Cảng, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
Trương Gia Cảng, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
Trương Gia Giới, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam, trước đây là Đạ Dung 大庸[Da4 yong1]
Trương Gia Giới, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
mở mang kiến thức và kinh nghiệm
chương; mục
tiến bộ; tăng tiến
Trương Tĩnh Sơ (1980-), nữ diễn viên Trung Quốc
Trương Giác (-184), thủ lĩnh khởi nghĩa khăn vàng cuối thời Đông Hán
Trương Cư Chính (1525-1582), Thủ phụ thời Minh, được ghi nhận đưa triều đại đạt đến đỉnh cao
mở ra; trải ra; duỗi ra
kiểm soát; điều khiển
mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.); há hốc; mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu)
tiền trong tài khoản