Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
彰化
Zhāng huà

Chương Hóa hoặc Trường Hóa, thành phố và huyện ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
张惶
zhāng huáng

biến thể của 張皇|张皇[zhang1 huang2]

Cụm từ
张皇
zhāng huáng

hoảng hốt; bối rối

Cụm từ
彰化市
Zhāng huà shì

Thành phố Chương Hóa ở phía tây Đài Loan, thủ phủ của huyện Chương Hóa

Cụm từ
彰化县
Zhāng huà Xiàn

Huyện Chương Hóa ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
张惠妹
Zhāng Huì mèi

A-Mei, còn được gọi là Gulilai Amit (1972-), ca sĩ nhạc pop người Thổ dân Đài Loan

Cụm từ
章回小说
zhāng huí xiǎo shuō

tiểu thuyết chương hồi, định dạng chính cho tiểu thuyết dài từ thời Minh trở đi, với mỗi chương có tiêu đề bằng một cặp câu đối tóm tắt

Cụm từ
仗火
zhàng huǒ

trận chiến

Cụm từ
张籍
Zhāng Jí

Trương Tịch (767-830), nhà thơ đời Đường

Cụm từ
掌击
zhǎng jī

tát

Cụm từ
掌机
zhǎng jī

máy chơi game cầm tay

Cụm từ
长机
zhǎng jī

(quân sự) máy bay dẫn đầu

Cụm từ
涨价
zhǎng jià

tăng giá trị; tăng giá

Cụm từ
张家川回族自治县
Zhāng jiā chuān huí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên ở Cam Túc

Cụm từ
张家港
Zhāng jiā gǎng

Trương Gia Cảng, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
张家港市
Zhāng jiā gǎng shì

Trương Gia Cảng, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
张家界
Zhāng jiā jiè

Trương Gia Giới, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam, trước đây là Đạ Dung 大庸[Da4 yong1]

Cụm từ
张家界市
Zhāng jiā jiè shì

Trương Gia Giới, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
张家口
Zhāng jiā kǒu

Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
张家口市
Zhāng jiā kǒu shì

Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
长见识
zhǎng jiàn shi

mở mang kiến thức và kinh nghiệm

Cụm từ
章节
zhāng jié

chương; mục

Cụm từ
长进
zhǎng jìn

tiến bộ; tăng tiến

Cụm từ
张静初
Zhāng Jìng chū

Trương Tĩnh Sơ (1980-), nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
张角
Zhāng Jué

Trương Giác (-184), thủ lĩnh khởi nghĩa khăn vàng cuối thời Đông Hán

Cụm từ
张居正
Zhāng Jū zhèng

Trương Cư Chính (1525-1582), Thủ phụ thời Minh, được ghi nhận đưa triều đại đạt đến đỉnh cao

Cụm từ
张开
zhāng kāi

mở ra; trải ra; duỗi ra

Cụm từ
掌控
zhǎng kòng

kiểm soát; điều khiển

Cụm từ
张口
zhāng kǒu

mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.); há hốc; mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu)

Cụm từ
账款
zhàng kuǎn

tiền trong tài khoản

Cụm từ