Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dựa vào quyền lực
dựa vào; phụ thuộc vào
xu hướng tăng; đà tăng (ví dụ: về giá cả)
mức độ sinh trưởng của cây trồng (hoặc thực vật); sự phát triển
Trương Sĩ Chiêu (1881-1973), nhà báo cách mạng ở Thượng Hải, sau trở thành nhà văn nổi tiếng
cây long não; Cinnamonum camphara
mực nước dâng
Zhangshu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
cháu trai trưởng; con trai trưởng của con trai trưởng
Trưởng Tôn Vô Kỵ (khoảng 594-659), chính trị gia và sử gia đầu thời nhà Đường
tên đường ở Trường An cổ đại, đồng nghĩa với khu vực nhà thổ; phố đèn đỏ
Zhang Tailei (1898-1927), thành viên sáng lập đảng cộng sản Trung Quốc
Chương Thái Viêm (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời cách mạng Tân Hợi
Trương Thiên Dịch (1906-1985), nhà văn thiếu nhi, tác giả truyện cổ tích đoạt giải Bí mật của quả bầu ma thuật 寶葫蘆的秘密|宝葫芦的秘密[Bao3 hu2 lu5 de5 Mi4 mi4]
dán (thông báo); quảng cáo
(giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)
giới hạn trên trong ngày của giá cổ phiếu
Trương Đình Ngọc (1672-1755), chính trị gia thời Thanh, đại thần phục vụ ba đời hoàng đế liên tiếp, giám sát biên soạn Minh sử 明史[Ming2 shi3] và Từ điển Khang Hy 康熙字典[Kang1 xi1…
múa rối gậy gỗ zhangtou
nhìn trước ngó sau một cách thận trọng
phòng triển lãm; nhà triển lãm (expo)
hưởng ké ánh sáng; nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó; vinh quang phản chiếu
quản lý trạm
tủ trưng bày
thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
"Sách lược của các nước Chiến Quốc", biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần 蘇秦|苏秦[Su1 Qin2] chấp bút
cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước triều đại nhà Tần của Tần Thủy Hoàng
cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước triều đại nhà Tần của Tần Thủy Hoàng
Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc, gồm: 齊|齐[Qi2], 楚[Chu3], 燕[Yan1], 韓|韩[Han2], 趙|赵[Zhao4], 魏[Wei4] và 秦[Qin2]
thời Chiến Quốc (475-221 TCN); thời Chiến Quốc Nhật Bản (thế kỷ 15-17)