Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
仗势
zhàng shì

dựa vào quyền lực

Cụm từ
仗恃
zhàng shì

dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
涨势
zhǎng shì

xu hướng tăng; đà tăng (ví dụ: về giá cả)

Cụm từ
长势
zhǎng shì

mức độ sinh trưởng của cây trồng (hoặc thực vật); sự phát triển

Cụm từ
章士钊
Zhāng Shì zhāo

Trương Sĩ Chiêu (1881-1973), nhà báo cách mạng ở Thượng Hải, sau trở thành nhà văn nổi tiếng

Cụm từ
樟树
zhāng shù

cây long não; Cinnamonum camphara

Cụm từ
涨水
zhǎng shuǐ

mực nước dâng

Cụm từ
樟树市
Zhāng shù shì

Zhangshu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
长孙
zhǎng sūn

cháu trai trưởng; con trai trưởng của con trai trưởng

Cụm từ
长孙无忌
Zhǎng sūn Wú jì

Trưởng Tôn Vô Kỵ (khoảng 594-659), chính trị gia và sử gia đầu thời nhà Đường

Cụm từ
章台
zhāng tái

tên đường ở Trường An cổ đại, đồng nghĩa với khu vực nhà thổ; phố đèn đỏ

Cụm từ
张太雷
Zhāng Tài léi

Zhang Tailei (1898-1927), thành viên sáng lập đảng cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
章太炎
Zhāng Tài yán

Chương Thái Viêm (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời cách mạng Tân Hợi

Cụm từ
张天翼
Zhāng Tiān yì

Trương Thiên Dịch (1906-1985), nhà văn thiếu nhi, tác giả truyện cổ tích đoạt giải Bí mật của quả bầu ma thuật 寶葫蘆的秘密|宝葫芦的秘密[Bao3 hu2 lu5 de5 Mi4 mi4]

Cụm từ
张贴
zhāng tiē

dán (thông báo); quảng cáo

Cụm từ
涨停
zhǎng tíng

(giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)

Cụm từ
涨停板
zhǎng tíng bǎn

giới hạn trên trong ngày của giá cổ phiếu

Cụm từ
张廷玉
Zhāng Tíng yù

Trương Đình Ngọc (1672-1755), chính trị gia thời Thanh, đại thần phục vụ ba đời hoàng đế liên tiếp, giám sát biên soạn Minh sử 明史[Ming2 shi3] và Từ điển Khang Hy 康熙字典[Kang1 xi1…

Cụm từ
杖头木偶
zhàng tóu mù ǒu

múa rối gậy gỗ zhangtou

Cụm từ
瞻顾
zhān gù

nhìn trước ngó sau một cách thận trọng

Cụm từ
展馆
zhǎn guǎn

phòng triển lãm; nhà triển lãm (expo)

Cụm từ
沾光
zhān guāng

hưởng ké ánh sáng; nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó; vinh quang phản chiếu

Cụm từ
站管理
zhàn guǎn lǐ

quản lý trạm

Cụm từ
展柜
zhǎn guì

tủ trưng bày

Cụm từ
战国
Zhàn guó

thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
战国策
Zhàn guó cè

"Sách lược của các nước Chiến Quốc", biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần 蘇秦|苏秦[Su1 Qin2] chấp bút

Cụm từ
战国末
zhàn guó mò

cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước triều đại nhà Tần của Tần Thủy Hoàng

Cụm từ
战国末年
zhàn guó mò nián

cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước triều đại nhà Tần của Tần Thủy Hoàng

Cụm từ
战国七雄
zhàn guó qī xióng

Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc, gồm: 齊|齐[Qi2], 楚[Chu3], 燕[Yan1], 韓|韩[Han2], 趙|赵[Zhao4], 魏[Wei4] và 秦[Qin2]

Cụm từ
战国时代
Zhàn guó Shí dài

thời Chiến Quốc (475-221 TCN); thời Chiến Quốc Nhật Bản (thế kỷ 15-17)

Cụm từ