Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
张宁
Zhāng Níng

Trương Ninh (1975-), vận động viên cầu lông nữ Trung Quốc và huy chương vàng Thế vận hội

Cụm từ
长女
zhǎng nǚ

con gái lớn

Cụm từ
战功
zhàn gōng

chiến công xuất sắc

Cụm từ
帐棚
zhàng peng

biến thể của 帳篷|帐篷[zhang4 peng5]

Cụm từ
帐篷
zhàng peng

lều; LT:頂|顶[ding3],座[zuo4]

Cụm từ
漳平
Zhāng píng

Thành phố cấp huyện Zhangping, Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
漳平市
Zhāng píng shì

Huyện Zhangping, Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
张溥
Zhāng Pǔ

Trương Phổ (1602-1641), học giả triều Minh và nhà văn nổi tiếng, người đề xướng phong trào văn hóa Phục Xã 複社|复社[fu4 she4], tác giả của "Ngũ nhân mộ bi ký" 五人墓碑記|五人墓碑记[wu3 ren2…

Cụm từ
漳浦
Zhāng pǔ

Huyện Zhangpu, Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
漳浦县
Zhāng pǔ xiàn

Huyện Zhangpu, Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
胀起
zhàng qǐ

phồng

Cụm từ
张骞
Zhāng Qiān

Trương Khiên (mất năm 114 TCN), nhà thám hiểm triều Hán thế kỷ 2 TCN

Cụm từ
涨钱
zhǎng qián

lạm phát; tăng lương

Cụm từ
张秋
Zhāng Qiū

Cho Chang (Harry Potter)

Cụm từ
章丘
Zhāng qiū

Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
章丘市
Zhāng qiū shì

Thành phố Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
掌权
zhǎng quán

nắm quyền (chính trị, v.v.); cầm quyền

Cụm từ
丈人
zhàng rén

bố vợ (cha vợ); ông già

Cụm từ
张戎
Zhāng Róng

Jung Chang (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tên khai sinh Zhang Erhong 張二鴻|张二鸿[Zhang1 Er4 hong2], tác giả của Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2] và Mao: Câu chuyện chưa được biết đến…

Cụm từ
长肉
zhǎng ròu

tăng cân

Cụm từ
张若虚
Zhāng Ruò xū

Trương Nhược Hư (khoảng 660-720), nhà thơ triều Đường, tác giả bài thơ nhạc phủ Xuân giang hoa nguyệt dạ 春江花月夜

Cụm từ
张三
Zhāng Sān

Trương Tam, tên cho người không xác định, người đầu tiên trong một loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四[Li3 Si4], 王五[Wang2 Wu3] Tom, Dick và Harry; (tiếng địa phương) sói

Cụm từ
张三李四
Zhāng Sān Lǐ Sì

(nghĩa đen) Trương Tam và Lý Tứ; (nghĩa bóng) bất kỳ ai, không quan trọng là ai

Cụm từ
张三,李四,王五,赵六
Zhāng Sān , Lǐ Sì , Wáng Wǔ , Zhào Liù

(bốn cái tên quen thuộc) Tom, Dick và Harry

Cụm từ
张僧繇
Zhāng Sēng yóu

Trương Tăng Hựu (hoạt động khoảng 490-540), một trong Tứ đại danh họa của Lục triều 六朝四大家

Cụm từ
掌上电脑
zhǎng shàng diàn nǎo

máy tính cầm tay; PDA (trợ lý kỹ thuật số cá nhân); Pocket PC

Cụm từ
掌上压
zhǎng shàng yā

(HK, Malaysia) động tác hít đất; bài tập chống đẩy

Cụm từ
掌勺
zhǎng sháo

phụ trách nấu ăn; làm bếp trưởng; bếp trưởng; đầu bếp

Cụm từ
张韶涵
Zhāng Sháo hán

Angela Chang (1982-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
掌声
zhǎng shēng

tràng vỗ tay; LT:陣|阵[zhen4]

Cụm từ