Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
掌舵
zhǎng duò

lái tàu (một con thuyền)

Cụm từ
栈阁
zhàn gé

đường ván xây dọc theo sườn vách đá; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
张二鸿
Zhāng Èr hóng

Jung Chang 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tác giả cuốn Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2] và Mao: The Unknown Story 毛澤東·鮮為人知的故事|毛泽东·鲜为人知的故事[Mao2 Ze2 dong1 ·…

Cụm từ
丈二金刚摸不着头脑
zhàng èr Jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑[zhang4 er4 he2 shang5 , mo1 bu5 zhao2 tou2 nao3]

Cụm từ
账房
zhàng fáng

phòng kế toán (thời xưa); kế toán; thu ngân

Cụm từ
账房先生
zhàng fáng xiān sheng

nhân viên kế toán (cũ)

Cụm từ
张飞
Zhāng Fēi

Trương Phi (168-221), tướng của Thục và kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng là một chiến binh dũng mãnh và người mê rượu

Cụm từ
涨粉
zhǎng fěn

tăng người hâm mộ; tăng người theo dõi

Cụm từ
涨风
zhǎng fēng

xu hướng tăng (về giá cả)

Cụm từ
丈夫
zhàng fu

chồng; LT: 個|个[ge4]

Cụm từ
涨幅
zhǎng fú

mức độ tăng (giá cả, v.v.); lượng tăng; tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)

Cụm từ
张高丽
Zhāng Gāo lì

Trương Cao Lệ (1946-), chính trị gia nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
章贡
Zhāng gòng

khu Zhanggong của thành phố Ganzhou 贛州市|赣州市[Gan4 zhou1 shi4], Giang Tây

Cụm từ
章贡区
Zhāng gòng qū

khu Zhanggong của thành phố Ganzhou 贛州市|赣州市[Gan4 zhou1 shi4], Giang Tây

Cụm từ
掌故
zhǎng gù

giai thoại; câu chuyện (đặc biệt về nhân vật lịch sử)

Cụm từ
掌骨
zhǎng gǔ

xương đốt bàn tay (xương dài ở tay và chân)

Cụm từ
张挂
zhāng guà

treo (tranh, biểu ngữ, màn chống muỗi, v.v.)

Cụm từ
掌掴
zhǎng guāi

tát

Cụm từ
掌管
zhǎng guǎn

phụ trách; kiểm soát

Cụm từ
长官
zhǎng guān

quan chức cấp cao; sĩ quan cấp cao; sĩ quan chỉ huy; LT:位[wei4]; thưa ngài (cách xưng hô với sĩ quan cấp cao)

Cụm từ
掌柜
zhǎng guì

chủ tiệm

Cụm từ
张国荣
Zhāng Guó róng

Leslie Cheung (1956-2003), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
张国焘
Zhāng Guó tāo

Trương Quốc Đảo (1897-1979), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc trong những năm 1920 và 1930, đào tẩu sang Quốc dân đảng năm 1938

Cụm từ
帐号
zhàng hào

số tài khoản; tên người dùng

Cụm từ
账号
zhàng hào

số tài khoản; tên đăng nhập

Cụm từ
张衡
Zhāng Héng

Trương Hoành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Đông Hán

Cụm từ
涨红
zhàng hóng

mặt đỏ lên; đỏ bừng (vì xấu hổ hoặc tức giận)

Cụm từ
帐户
zhàng hù

tài khoản (ngân hàng, máy tính, v.v.)

Cụm từ
账户
zhàng hù

tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến

Cụm từ
张华
Zhāng Huá

Zhang Hua (232-300), nhà văn, nhà thơ và chính trị gia Tây Tấn; Zhang Hua (1958-1982), sinh viên được tôn vinh là liệt sĩ sau khi anh hy sinh cứu một lão nông khỏi hầm phân…

Cụm từ