Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
原委
yuán wěi

toàn bộ câu chuyện

Cụm từ
鸢尾
yuān wěi

họ Iridaceae, họ diên vĩ

Cụm từ
鸢尾花
yuān wěi huā

hoa diên vĩ (họ Iridaceae)

Cụm từ
远未解决
yuǎn wèi jiě jué

còn lâu mới được giải quyết

Cụm từ
原文
yuán wén

nguyên văn

Cụm từ
愿闻其详
yuàn wén qí xiáng

Tôi muốn nghe chi tiết

Cụm từ
冤诬
yuān wū

vu oan bịa đặt; dàn dựng

Cụm từ
圆舞
yuán wǔ

điệu nhảy tròn

Cụm từ
圆屋顶
yuán wū dǐng

mái vòm

Cụm từ
原物料
yuán wù liào

nguyên liệu thô

Cụm từ
圆舞曲
yuán wǔ qǔ

điệu valse

Cụm từ
原先
yuán xiān

ban đầu; nguyên bản; trước đây

Cụm từ
原纤维
yuán xiān wéi

sợi nguyên thể; protofilament

Cụm từ
元宵
yuán xiāo

Lễ Hội Đèn Lồng; đêm rằm tháng Giêng âm lịch; xem thêm 元夜[yuan2 ye4]; bánh trôi

Cụm từ
远销
yuǎn xiāo

bán sang các vùng đất xa

Cụm từ
院校
yuàn xiào

trường cao đẳng; học viện; cơ sở giáo dục

Cụm từ
元宵节
Yuán xiāo jié

Lễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春節|春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch

Cụm từ
圆心
yuán xīn

tâm của đường tròn

Cụm từ
愿心
yuàn xīn

một ước nguyện; một lời cầu xin (đến thần linh)

Cụm từ
原型
yuán xíng

mô hình; nguyên mẫu; nguyên hình

Cụm từ
原形
yuán xíng

hình dạng gốc; hình thức thật (dưới lớp ngụy trang); tính cách thật

Cụm từ
圆形
yuán xíng

tròn; hình tròn

Cụm từ
远行
yuǎn xíng

một chuyến đi dài; xa nhà

Cụm từ
圆形剧场
yuán xíng jù chǎng

nhà hát vòng tròn

Cụm từ
圆形面包
yuán xíng miàn bāo

bánh tròn

Cụm từ
圆形木材
yuán xíng mù cái

khúc gỗ

Cụm từ
元凶
yuán xiōng

kẻ phạm tội chính; thủ phạm chính

Cụm từ
渊玄
yuān xuán

sâu sắc; chiều sâu

Cụm từ
元勋
yuán xūn

nhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính; cũng viết 元勳|元勋

Cụm từ
元勋
yuán xūn

nhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính

Cụm từ