Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
怨言
yuàn yán

lời phàn nàn

Cụm từ
元阳
Yuán yáng

huyện Yuanyang trong châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam

Cụm từ
原样
yuán yàng

hình dạng gốc; giống như trước

Cụm từ
原阳
Yuán yáng

huyện Yuanyang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
羱羊
yuán yáng

dê rừng

Cụm từ
远扬
yuǎn yáng

(danh tiếng) vang xa

Cụm từ
远洋
yuǎn yáng

biển khơi; đại dương xa bờ

Cụm từ
鸳鸯
yuān yāng

(loài chim ở Trung Quốc) vịt uyên ương (Aix galericulata); (nghĩa bóng) cặp đôi tình cảm; vợ chồng hạnh phúc

Cụm từ
鸳鸯锅
yuān yang guō

nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay)

Cụm từ
鸳鸯蝴蝶
yuān yang hú dié

Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân); cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900

Cụm từ
鸳鸯蝴蝶派
yuān yang hú dié pài

Trường phái văn học uyên ương và bướm khoảng năm 1900, bị hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán là lãng mạn và bình dân

Cụm từ
元阳县
Yuán yáng xiàn

huyện Nguyên Dương, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhĩ và Di, Vân Nam

Cụm từ
原阳县
Yuán yáng xiàn

huyện Yuanyang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
鸳鸯戏水
yuān yāng xì shuǐ

nghĩa đen: uyên ương chơi đùa trong nước; bóng: ân ái

Cụm từ
鸳鸯浴
yuān yāng yù

tắm chung với nhau như một cặp đôi

Cụm từ
元夜
yuán yè

Lễ hội đèn lồng; đêm rằm tháng Giêng; xem thêm 元宵[yuan2 xiao1]

Cụm từ
冤业
yuān yè

tội (trong Phật giáo); mối ác duyên dẫn đến tội; cũng viết là 冤孽

Cụm từ
原野
yuán yě

vùng đất rộng; vùng đất trống

Cụm từ
冤抑
yuān yì

bị oan ức

Cụm từ
原意
yuán yì

ý nghĩa gốc; dự định ban đầu

Cụm từ
原义
yuán yì

nghĩa gốc

Cụm từ
园艺
yuán yì

làm vườn; nghệ thuật làm vườn

Cụm từ
垣衣
yuán yī

rêu dưới tường cũ

Cụm từ
怨艾
yuàn yì

oán hận; hối tiếc; hằn học

Cụm từ
渊诣
yuān yì

ý nghĩa sâu sắc và uyên thâm

Cụm từ
愿意
yuàn yì

muốn; nguyện; sẵn sàng; tự nguyện (làm gì đó)

Cụm từ
元音
yuán yīn

nguyên âm

Cụm từ
原因
yuán yīn

nguyên nhân; nguồn gốc; nguyên nhân gốc; lý do; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
援引
yuán yǐn

trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu (bạn bè, đồng nghiệp, v.v.)

Cụm từ
远因
yuǎn yīn

nguyên nhân gián tiếp; nguyên nhân từ xa

Cụm từ