Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lời phàn nàn
huyện Yuanyang trong châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
hình dạng gốc; giống như trước
huyện Yuanyang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
dê rừng
(danh tiếng) vang xa
biển khơi; đại dương xa bờ
(loài chim ở Trung Quốc) vịt uyên ương (Aix galericulata); (nghĩa bóng) cặp đôi tình cảm; vợ chồng hạnh phúc
nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay)
Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân); cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900
Trường phái văn học uyên ương và bướm khoảng năm 1900, bị hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán là lãng mạn và bình dân
huyện Nguyên Dương, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhĩ và Di, Vân Nam
huyện Yuanyang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
nghĩa đen: uyên ương chơi đùa trong nước; bóng: ân ái
tắm chung với nhau như một cặp đôi
Lễ hội đèn lồng; đêm rằm tháng Giêng; xem thêm 元宵[yuan2 xiao1]
tội (trong Phật giáo); mối ác duyên dẫn đến tội; cũng viết là 冤孽
vùng đất rộng; vùng đất trống
bị oan ức
ý nghĩa gốc; dự định ban đầu
nghĩa gốc
làm vườn; nghệ thuật làm vườn
rêu dưới tường cũ
oán hận; hối tiếc; hằn học
ý nghĩa sâu sắc và uyên thâm
muốn; nguyện; sẵn sàng; tự nguyện (làm gì đó)
nguyên âm
nguyên nhân; nguồn gốc; nguyên nhân gốc; lý do; Lượng từ: 個|个[ge4]
trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu (bạn bè, đồng nghiệp, v.v.)
nguyên nhân gián tiếp; nguyên nhân từ xa