Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
远水不解近渴
yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě

lit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách; phương thuốc chậm không giải quyết được nhu cầu ngay lập tức

Cụm từ
远水不救近火
yuǎn shuǐ bù jiù jìn huǒ

xem 遠水救不了近火|远水救不了近火[yuan3 shui3 jiu4 bu5 liao3 jin4 huo3]

Cụm từ
远水救不了近火
yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒ

nước xa không cứu được lửa gần; (nghĩa bóng) giải pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp hiện tại

Cụm từ
元数据
yuán shù jù

siêu dữ liệu

Cụm từ
冤死
yuān sǐ

chết oan uổng

Cụm từ
渊薮
yuān sǒu

(nghĩa đen) nơi tụ tập của cá hoặc sinh vật khác; (nghĩa bóng) hang ổ; sào huyệt; tổ; ổ; điểm nóng

Cụm từ
元素
yuán sù

thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố; (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)

Cụm từ
原苏联
yuán Sū lián

Liên Xô cũ

Cụm từ
元素周期表
yuán sù zhōu qī biǎo

bảng tuần hoàn các nguyên tố (hóa học)

Cụm từ
元太祖
Yuán Tài zǔ

thụy hiệu của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗[Cheng2 ji2 si1 han2] (1162-1227)

Cụm từ
怨叹
yuàn tàn

phàn nàn; cằn nhằn

Cụm từ
原田
Yuán tián

Harada (họ tiếng Nhật)

Cụm từ
远天
yuǎn tiān

bầu trời; không trung xa xôi

Cụm từ
远眺
yuǎn tiào

nhìn ra xa

Cụm từ
圆筒
yuán tǒng

hình trụ tròn; cái trống

Cụm từ
圆通
yuán tōng

linh hoạt; dễ dàng thích nghi

Cụm từ
冤头
yuān tóu

kẻ thù; địch

Cụm từ
源头
yuán tóu

nguồn; ngọn nguồn

Cụm từ
袁头
Yuán tóu

đồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu của Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]

Cụm từ
原图
yuán tú

bản vẽ, bản đồ hoặc bức tranh gốc (trái ngược với bản sao hoặc phiên bản đã chỉnh sửa)

Cụm từ
圆秃
yuán tū

rụng tóc từng mảng (rụng tóc từng vùng)

Cụm từ
远途
yuǎn tú

đường dài; di chuyển xa

Cụm từ
员外
yuán wài

địa chủ (cách dùng cũ)

Cụm từ
冤枉
yuān wang

buộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức; bị oan; không đáng

Cụm từ
远望
yuǎn wàng

nhìn ra xa; nhìn về phía xa xăm

Cụm từ
愿望
yuàn wàng

khát vọng; ước muốn

Cụm từ
冤枉路
yuān wang lù

chuyến đi vô ích; không đáng để đi

Cụm từ
冤枉钱
yuān wang qián

tiền lãng phí; chi phí vô ích

Cụm từ
原位
yuán wèi

vị trí ban đầu; (ở) cùng một nơi; vị trí bình thường; nơi mà một người hiện đang ở; tại chỗ

Cụm từ
原味
yuán wèi

hương vị gốc; nấu đơn giản; hương vị tự nhiên (không gia vị và nêm nếm)

Cụm từ