Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
động vật nguyên sinh
dầu ô liu nguyên chất
sinh vật nguyên sinh; sinh vật sơ khai
nguyên thận quản (giải phẫu động vật không xương sống)
nguyên sinh chất
"Nguyên sử", bộ sử thứ hai mươi ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tống Liêm 宋濂[Song4 Lian2] năm 1370 trong triều Minh, gồm 210 quyển
huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
đầu tiên; nguyên thuỷ; sơ khai; (tài liệu v.v.) gốc
uyên bác và tinh tế
viền
viễn thị; chứng viễn thị
tầm nhìn xa
nhòa dần vào khoảng cách; (bóng) tàn lụi; mờ dần
học giả; viện sĩ; thành viên (của một học viện)
kỳ thi cuối cùng trong ba kỳ thi tuyển sinh cấp đầu của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh
Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc
rừng già nguyên sinh; rừng nguyên thuỷ; phủ rừng ban đầu
mã nguồn (máy tính) (Đài Loan, HK)
rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh
xã hội nguyên thủy
bốn đại gia thơ Nguyên, gồm 虞集[Yu2 Ji2], 範梈|范梈[Fan4 Peng1], 楊載|杨载[Yang2 Zai4] và 揭傒斯[Jie1 Xi1 si1]
tảng đá lớn
Truyện Genji; Genji Monogatari
huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
nghĩa đen tổ của triều Nguyên (1279-1368), tước hiệu của Hốt Tất Liệt (1215-1294), hoàng đế đầu tiên của triều Nguyên, trị vì 1260-1294
nguyên thủ quốc gia
hỗ trợ; một bàn tay giúp đỡ; giúp một tay
nguyên soái (trong quân đội)
nước thô; nước chưa tinh lọc
sông Nguyên