Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
原生动物
yuán shēng dòng wù

động vật nguyên sinh

Cụm từ
原生橄榄油
yuán shēng gǎn lǎn yóu

dầu ô liu nguyên chất

Cụm từ
原生生物
yuán shēng shēng wù

sinh vật nguyên sinh; sinh vật sơ khai

Cụm từ
原肾管
yuán shèn guǎn

nguyên thận quản (giải phẫu động vật không xương sống)

Cụm từ
原生质
yuán shēng zhì

nguyên sinh chất

Cụm từ
元史
Yuán shǐ

"Nguyên sử", bộ sử thứ hai mươi ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tống Liêm 宋濂[Song4 Lian2] năm 1370 trong triều Minh, gồm 210 quyển

Cụm từ
元氏
Yuán shì

huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
原始
yuán shǐ

đầu tiên; nguyên thuỷ; sơ khai; (tài liệu v.v.) gốc

Cụm từ
渊识
yuān shí

uyên bác và tinh tế

Cụm từ
缘饰
yuán shì

viền

Cụm từ
远视
yuǎn shì

viễn thị; chứng viễn thị

Cụm từ
远识
yuǎn shí

tầm nhìn xa

Cụm từ
远逝
yuǎn shì

nhòa dần vào khoảng cách; (bóng) tàn lụi; mờ dần

Cụm từ
院士
yuàn shì

học giả; viện sĩ; thành viên (của một học viện)

Cụm từ
院试
yuàn shì

kỳ thi cuối cùng trong ba kỳ thi tuyển sinh cấp đầu của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh

Cụm từ
袁世凯
Yuán Shì kǎi

Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc

Cụm từ
原始林
yuán shǐ lín

rừng già nguyên sinh; rừng nguyên thuỷ; phủ rừng ban đầu

Cụm từ
原始码
yuán shǐ mǎ

mã nguồn (máy tính) (Đài Loan, HK)

Cụm từ
原始热带雨林
yuán shǐ rè dài yǔ lín

rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh

Cụm từ
原始社会
yuán shǐ shè huì

xã hội nguyên thủy

Cụm từ
元诗四大家
Yuán shī sì dà jiā

bốn đại gia thơ Nguyên, gồm 虞集[Yu2 Ji2], 範梈|范梈[Fan4 Peng1], 楊載|杨载[Yang2 Zai4] và 揭傒斯[Jie1 Xi1 si1]

Cụm từ
圆石头
yuán shí tou

tảng đá lớn

Cụm từ
源氏物语
Yuán shì Wù yǔ

Truyện Genji; Genji Monogatari

Cụm từ
元氏县
Yuán shì xiàn

huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
元世祖
Yuán Shì zǔ

nghĩa đen tổ của triều Nguyên (1279-1368), tước hiệu của Hốt Tất Liệt (1215-1294), hoàng đế đầu tiên của triều Nguyên, trị vì 1260-1294

Cụm từ
元首
yuán shǒu

nguyên thủ quốc gia

Cụm từ
援手
yuán shǒu

hỗ trợ; một bàn tay giúp đỡ; giúp một tay

Cụm từ
元帅
yuán shuài

nguyên soái (trong quân đội)

Cụm từ
原水
yuán shuǐ

nước thô; nước chưa tinh lọc

Cụm từ
沅水
Yuán shuǐ

sông Nguyên

Cụm từ