Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
员林镇
Yuán lín Zhèn

Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
源流
yuán liú

(dòng nước) nguồn và dòng chảy; nguồn gốc và phát triển

Cụm từ
苑里镇
Yuàn lǐ zhèn

trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
元龙
yuán lóng

người đã đạt đạo; hoàng đế

Cụm từ
院落
yuàn luò

sân

Cụm từ
渊虑
yuān lǜ

suy nghĩ hoặc ý tưởng sâu sắc

Cụm từ
远虑
yuǎn lǜ

cân nhắc lâu dài; nhìn xa trông rộng

Cụm từ
远略
yuǎn lüè

chiến lược dài hạn

Cụm từ
源码
yuán mǎ

mã nguồn (tin học)

Cụm từ
圆满
yuán mǎn

hài lòng; viên mãn; hoàn hảo

Cụm từ
原貌
yuán mào

hình dạng gốc

Cụm từ
元煤
yuán méi

biến thể của 原煤[yuan2 mei2]

Cụm từ
原煤
yuán méi

than thô

Cụm từ
袁枚
Yuán Méi

Yuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long 乾嘉三大家

Cụm từ
远门
yuǎn mén

(đi đến) nơi xa; xa xôi; người thân ở xa

Cụm từ
圆梦
yuán mèng

thực hiện giấc mơ; (bói toán) dự đoán tương lai qua giải mộng; giải mộng

Cụm từ
远门近枝
yuǎn mén jìn zhī

người thân gần và xa

Cụm từ
圆面饼
yuán miàn bǐng

bánh mì tròn phẳng; bánh pita

Cụm từ
原名
yuán míng

tên gốc

Cụm từ
怨命
yuàn mìng

oán trách số phận; than thân trách phận

Cụm từ
圆明园
Yuán míng yuán

Viên Minh Viên, Cung điện Mùa Hè cũ, bị quân Anh và Pháp phá hủy năm 1860

Cụm từ
元末
Yuán mò

những năm cuối của nhà Nguyên (1279-1368); giữa thế kỷ 14

Cụm từ
渊默
yuān mò

im lặng sâu sắc

Cụm từ
元末明初
Yuán mò Míng chū

cuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh; giữa thế kỷ 14

Cụm từ
元谋
Yuán móu

huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
渊谋
yuān móu

kế hoạch uyên thâm hoặc uyên bác

Cụm từ
远谋
yuǎn móu

kế hoạch dài hạn; chiến lược tham vọng

Cụm từ
元谋县
Yuán móu Xiàn

huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
原木
yuán mù

gỗ khúc

Cụm từ
院牧
yuàn mù

viện phụ (Cơ đốc giáo)

Cụm từ