Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
猿玃
yuán jué

loài vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, có sở thích bắt cóc cô gái

Cụm từ
袁桷
Yuán Jué

Yuan Jue (1267-1327), nhà văn và nhà thư pháp đời Nguyên

Cụm từ
远距离
yuǎn jù lí

khoảng cách xa; cự ly dài

Cụm từ
远距离监视
yuǎn jù lí jiān shì

giám sát từ xa

Cụm từ
元军
Yuán jūn

quân Mông Cổ; quân triều Nguyên

Cụm từ
援军
yuán jūn

(quân sự) quân tiếp viện

Cụm từ
远客
yuǎn kè

khách từ xa

Cụm từ
圆孔
yuán kǒng

lỗ tròn

Cụm từ
圆口纲脊椎动物
yuán kǒu gāng jǐ zhuī dòng wù

động vật miệng tròn (sinh học biển)

Cụm từ
冤苦
yuān kǔ

đối xử bất công với (ai đó); nỗi đau khổ do oan ức

Cụm từ
圆括号
yuán kuò hào

dấu ngoặc đơn; ngoặc tròn ( )

Cụm từ
元来
yuán lái

biến thể của 原來|原来[yuan2 lai2]

Cụm từ
原来
yuán lái

gốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra

Cụm từ
源赖朝
Yuán Lài cháo

MINAMOTO no Yoritomo (1147-1199), lãnh chúa Nhật Bản và người sáng lập Mạc phủ Kamakura 鐮倉幕府|镰仓幕府[Lian2 cang1 mu4 fu3]

Cụm từ
原来如此
yuán lái rú cǐ

thì ra là vậy; tôi hiểu rồi

Cụm từ
元朗
Yuán Lǎng

thị trấn Yuen Long ở tân giới phía tây bắc, Hồng Kông

Cụm từ
元朗市
Yuán Lǎng shì

thị trấn Yuen Long, đảo Hồng Kông

Cụm từ
元老
yuán lǎo

nhân vật cấp cao; người lớn tuổi; kỳ cựu

Cụm từ
远劳
yuǎn láo

(cách nói lịch sự) bạn đã trải qua một hành trình dài và mệt mỏi; bạn sẽ phải thực hiện một chuyến đi dài (khi nhờ vả ai đó đi đến nơi xa)

Cụm từ
元老院
yuán lǎo yuàn

thượng viện; thượng hội đồng; hội đồng nguyên lão

Cụm từ
原理
yuán lǐ

nguyên lý; lý thuyết

Cụm từ
苑里
Yuàn lǐ

trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
远离
yuǎn lí

xa rời; tránh xa

Cụm từ
原谅
yuán liàng

tha lỗi; tha thứ; xóa lỗi

Cụm từ
原料
yuán liào

nguyên liệu

Cụm từ
员林
Yuán lín

Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
园林
yuán lín

vườn; công viên; vườn cảnh

Cụm từ
圆领
yuán lǐng

cổ tròn; cổ áo tròn (của áo chui đầu, ví dụ: áo thun)

Cụm từ
沅陵
Yuán líng

huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
沅陵县
Yuán líng xiàn

huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ