Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
芫花素
yuán huā sù

genkwanin

Cụm từ
圆滑线
yuán huá xiàn

nối legato (âm nhạc)

Cụm từ
源汇
Yuán huì

quận Yuanhui của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
源汇区
Yuán huì qū

quận Yuanhui của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
冤魂
yuān hún

hồn ma chết oan; linh hồn đòi báo oán vì uất ức

Cụm từ
原籍
yuán jí

quê quán (thị trấn); nơi sinh

Cụm từ
圆寂
yuán jì

qua đời; tạ thế (của hòa thượng, ni cô, v.v.)

Cụm từ
箢箕
yuān jī

(tiếng địa phương) giỏ đan bằng tre có hình dạng như cái xúc

Cụm từ
冤家
yuān jia

kẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định

Cụm từ
远嫁
yuǎn jià

kết hôn với người ở nơi xa

Cụm từ
冤假错案
yuān jiǎ cuò àn

cáo buộc oan, giả và sai (trong một vụ án pháp lý)

Cụm từ
元件
yuán jiàn

phần tử; thành phần

Cụm từ
原件
yuán jiàn

bản gốc; tài liệu gốc; bản chính

Cụm từ
远见
yuǎn jiàn

nhìn xa; trí tuệ; tầm nhìn

Cụm từ
沅江
Yuán jiāng

sông ở Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖; Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Nghi Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
元江哈尼族彝族傣族自治县
Yuán jiāng Hā ní zú Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
沅江九肋
Yuán jiāng jiǔ lèi

nhân tài hiếm có; nghĩa đen: rùa chín sườn truyền thuyết ở sông Nguyên

Cụm từ
沅江市
Yuán jiāng shì

Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
元江县
Yuán jiāng xiàn

huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
圆角
yuán jiǎo

góc bo tròn

Cụm từ
远郊
yuǎn jiāo

vùng ngoại ô; phía ngoài xa của thành phố

Cụm từ
援交小姐
yuán jiāo xiǎo jie

cô gái tham gia enjo-kōsai; xem thêm 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]

Cụm từ
远近
yuǎn jìn

xa và gần; khoảng cách

Cụm từ
员警
yuán jǐng

sĩ quan cảnh sát; cảnh sát

Cụm từ
袁静
Yuán Jìng

Nguyên Tĩnh (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện ảnh

Cụm từ
远景
yuǎn jǐng

cảnh ở xa; triển vọng dài hạn; (nhiếp ảnh) cảnh dài

Cụm từ
愿景
yuàn jǐng

tầm nhìn (về tương lai)

Cụm từ
远近闻名
yuǎn jìn wén míng

được biết đến rộng rãi; nổi tiếng

Cụm từ
援救
yuán jiù

đến cứu; cứu; cứu nguy; giải cứu

Cụm từ
原居
yuán jū

bản địa

Cụm từ