Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
有预谋
yǒu yù móu

có mưu tính trước

Cụm từ
右玉县
Yòu yù xiàn

huyện Hữu Ngọc ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
忧郁症
yōu yù zhèng

(tâm lý học) trầm cảm

Cụm từ
幼仔
yòu zǎi

(động vật học) con non; con cái chưa trưởng thành

Cụm từ
幼崽
yòu zǎi

(động vật) con non; con cái chưa trưởng thành

Cụm từ
悠哉
yōu zāi

xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ
优哉游哉
yōu zāi yóu zāi

xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ
悠哉游哉
yōu zāi yóu zāi

xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ
有责任
yǒu zé rèn

chịu trách nhiệm; có trách nhiệm

Cụm từ
油炸
yóu zhá

chiên ngập dầu

Cụm từ
邮展
yóu zhǎn

triển lãm tem

Cụm từ
有朝
yǒu zhāo

một ngày nào đó

Cụm từ
有朝一日
yǒu zhāo yī rì

một ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai

Cụm từ
油炸圈饼
yóu zhá quān bǐng

bánh vòng

Cụm từ
悠着
yōu zhe

thư giãn

Cụm từ
有着
yǒu zhe

có; có sở hữu

Cụm từ
由着
yóu zhe

để (ai đó) theo ý họ; như (ai đó) muốn; theo ý (ai đó)

Cụm từ
邮折
yóu zhé

(sưu tập tem) gói trình bày; tập tem

Cụm từ
油症
yóu zhèng

bệnh Yusho hoặc bệnh Yu-cheng, ngộ độc hàng loạt do dầu cám gạo ở bắc Kyushu, Nhật Bản (1968), và ở Đài Loan (1979)

Cụm từ
邮政
yóu zhèng

dịch vụ bưu chính; bưu chính

Cụm từ
邮政编码
yóu zhèng biān mǎ

mã bưu điện; mã bưu chính

Cụm từ
邮政局
yóu zhèng jú

bưu điện

Cụm từ
邮政区码
yóu zhèng qū mǎ

mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến

Cụm từ
邮政式拼音
Yóu zhèng shì Pīn yīn

hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980

Cụm từ
邮政信箱
yóu zhèng xìn xiāng

hộp thư bưu điện

Cụm từ
优质
yōu zhì

chất lượng cao

Cụm từ
尤指
yóu zhǐ

đặc biệt; đặc biệt là

Cụm từ
幼稚
yòu zhì

trẻ con; ấu trĩ; non nớt

Cụm từ
有志
yǒu zhì

có hoài bão

Cụm từ
油纸
yóu zhǐ

giấy dầu

Cụm từ