Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
油脂
yóu zhī

mỡ; dầu; chất béo

Cụm từ
犹之乎
yóu zhī hū

giống như (gì đó)

Cụm từ
有志气
yǒu zhì qì

có chí khí

Cụm từ
幼稚园
yòu zhì yuán

trường mẫu giáo (Đài Loan)

Cụm từ
有种
yǒu zhǒng

có gan; có dũng khí; dũng cảm

Cụm từ
由衷
yóu zhōng

chân thành; thành tâm; không giả dối

Cụm từ
幽州
Yōu zhōu

U Châu, tỉnh cổ ở bắc Hà Bắc và Liêu Ninh; Phạm Dương 範陽|范阳 thành cổ gần Bắc Kinh hiện nay

Cụm từ
有助
yǒu zhù

có ích; có lợi; giúp; có lợi cho

Cụm từ
疣猪
yóu zhū

lợn bướu

Cụm từ
右转
yòu zhuǎn

rẽ phải

Cụm từ
疣状
yóu zhuàng

giống mụn cóc; gồ ghề; hình mụn cóc

Cụm từ
疣赘
yóu zhuì

mụn cóc; thừa; thừa thãi

Cụm từ
有主见
yǒu zhǔ jiàn

có chủ kiến; có chính kiến mạnh mẽ

Cụm từ
忧灼
yōu zhuó

đáng lo

Cụm từ
有助于
yǒu zhù yú

góp phần vào; thúc đẩy

Cụm từ
柚子
yòu zi

bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương

Cụm từ
油子
yóu zi

chất đặc và dính; (phương ngữ) cáo già

Cụm từ
游资
yóu zī

vốn lưu động; quỹ nhàn rỗi; tiền nóng

Cụm từ
犹子
yóu zǐ

(cổ) cháu (con trai hoặc con gái của anh trai, em trai); cháu trai

Cụm từ
犹自
yóu zì

(văn học) vẫn; còn

Cụm từ
游子
yóu zǐ

người sống hoặc du lịch xa nhà

Cụm từ
邮资
yóu zī

bưu phí

Cụm từ
有子存焉
yǒu zǐ cún yān

Ta vẫn còn con trai, phải không?; nghĩa bóng: thế hệ tương lai sẽ tiếp tục công việc

Cụm từ
有资格
yǒu zī gé

được quyền; đủ tiêu chuẩn; đủ trình độ

Cụm từ
有滋有味
yǒu zī yǒu wèi

đậm đà; (bóng) thú vị; đầy hứng thú

Cụm từ
油棕
yóu zōng

cây cọ dầu

Cụm từ
游走
yóu zǒu

bơi đi

Cụm từ
游走
yóu zǒu

đi lang thang; đi loanh quanh; di chuyển qua lại giữa (chính phủ và học viện, hai hoặc nhiều nước, v.v.); chảy qua (một mạch điện, mạng lưới, cơ thể); lướt quanh (ranh giới hợp…

Cụm từ
有罪
yǒu zuì

có tội

Cụm từ
油嘴
yóu zuǐ

khéo mồm và xảo quyệt; dẻo miệng

Cụm từ