Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mỡ; dầu; chất béo
giống như (gì đó)
có chí khí
trường mẫu giáo (Đài Loan)
có gan; có dũng khí; dũng cảm
chân thành; thành tâm; không giả dối
U Châu, tỉnh cổ ở bắc Hà Bắc và Liêu Ninh; Phạm Dương 範陽|范阳 thành cổ gần Bắc Kinh hiện nay
có ích; có lợi; giúp; có lợi cho
lợn bướu
rẽ phải
giống mụn cóc; gồ ghề; hình mụn cóc
mụn cóc; thừa; thừa thãi
có chủ kiến; có chính kiến mạnh mẽ
đáng lo
góp phần vào; thúc đẩy
bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương
chất đặc và dính; (phương ngữ) cáo già
vốn lưu động; quỹ nhàn rỗi; tiền nóng
(cổ) cháu (con trai hoặc con gái của anh trai, em trai); cháu trai
(văn học) vẫn; còn
người sống hoặc du lịch xa nhà
bưu phí
Ta vẫn còn con trai, phải không?; nghĩa bóng: thế hệ tương lai sẽ tiếp tục công việc
được quyền; đủ tiêu chuẩn; đủ trình độ
đậm đà; (bóng) thú vị; đầy hứng thú
cây cọ dầu
bơi đi
đi lang thang; đi loanh quanh; di chuyển qua lại giữa (chính phủ và học viện, hai hoặc nhiều nước, v.v.); chảy qua (một mạch điện, mạng lưới, cơ thể); lướt quanh (ranh giới hợp…
có tội
khéo mồm và xảo quyệt; dẻo miệng