Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
che giấu (một việc lẽ ra phải báo cáo cho nhà chức trách)
lông mu
kẻ môi giới; má mì
(pháp luật) môi giới mại dâm; môi giới mãi dâm
âm hộ; bộ phận sinh dục ngoài
phung phí; hoa mỹ quá mức; (nhạc) dâm ô; suy đồi
bí mật; ẩn giấu
bí mật; ẩn giấu
bên râm; mặt tối
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ điểm Ấn Độ (Anas poecilorhyncha)
(loài chim ở Trung Quốc) fulvetta Manipur (Fulvetta manipurensis)
phai mờ; biến mất; tiêu tan
quá xấu hổ để nhắc đến
tên các nốt trong âm giai (ví dụ: C, D, E hoặc do, re, mi)
che giấu danh tính; sống ẩn danh
ma dâm; quỷ dâm; biến thái
biến mất dần; biến mất; phai nhạt
âm mưu; lập mưu; một âm mưu; một kế hoạch bí mật
tội âm mưu lật đổ chính phủ
kẻ mưu mô; người âm mưu
thuyết âm mưu
màn hình chiếu phim
bìu
mực đỏ dùng cho con dấu
che đậy; giấu; che giấu
dục vọng
rupiah Indonesia
núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua
núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua
người Inuit