Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
áp xe nướu
Người Inuit
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển herring châu Âu (Larus argentatus)
người Ấn-Âu
ngôn ngữ Ấn-Âu
ngôn ngữ Ấn-Âu
Ngữ hệ Ấn-Âu
(ngôn ngữ) Ấn-Âu
huy chương bạc; LT: 枚[mei2]
đĩa bạc; đĩa thiên hà
đánh rắm âm đạo
(thời trước) ngân phiếu trị giá bằng bạc
âm thanh; tần số âm thanh; tần số audio; tần số âm
đồ uống
truyền hình; màn hình TV; màn ảnh rộng
bình bạc
thanh ngang và cao, thanh thứ nhất của tiếng Phổ thông
thanh ngang và cao, thanh thứ nhất của tiếng Phổ thông
card âm thanh; card audio (máy tính)
tệp âm thanh (máy tính)
bộ sưu tập con dấu
Yun Poseon (1897-1990), chính trị gia đảng Dân chủ Hàn Quốc, thị trưởng Seoul từ năm 1948, tổng thống 1960-1962
gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
đồ bạc
(văn học) khóc thầm
tiền bạc (thời xưa)
lối dẫn lên cầu
nghiên cứu động vật huyền bí
nồng nhiệt; khát khao; thành tâm
quan hệ thông gia; nhà thông gia