Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
硬派
yìng pài

cứng rắn; kiên quyết

Cụm từ
鹰派
yīng pài

phe diều hâu (đối lập: 鴿派|鸽派[ge1 pai4], phe bồ câu); đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh; những người hiếu chiến

Cụm từ
营盘
yíng pán

trại lính; trại du mục

Cụm từ
硬盘
yìng pán

đĩa cứng

Cụm từ
硬碰硬
yìng pèng yìng

đối đầu cứng rắn; cẩn thận từng li

Cụm từ
硬皮
yìng pí

vỏ (của chất lỏng đã đông đặc, v.v.)

Cụm từ
影片
yǐng piàn

bản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phim; LT:部[bu4]

Cụm từ
应聘
yìng pìn

chấp nhận lời mời làm việc; ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo

Cụm từ
影评
yǐng píng

bài phê bình phim

Cụm từ
荧屏
yíng píng

màn hình huỳnh quang; màn hình TV

Cụm từ
应聘者
yìng pìn zhě

người ứng tuyển; ứng viên xin việc; LT:位[wei4]

Cụm từ
硬气
yìng qì

kiên định; không nhượng bộ; có chí khí

Cụm từ
英气
yīng qì

tinh thần anh hùng

Cụm từ
迎亲
yíng qīn

(gia đình chú rể) gửi kiệu hoa 花轎|花轿 để đón cô dâu; gửi đoàn người đón cô dâu về nhà chồng

Cụm từ
营求
yíng qiú

tìm kiếm; phấn đấu cho

Cụm từ
赢球
yíng qiú

(thể thao bóng) thắng trận

Cụm từ
迎娶
yíng qǔ

(chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới; (nghĩa bóng) cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)

Cụm từ
颍泉
Yǐng quán

Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
鹰犬
yīng quǎn

chim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai

Cụm từ
颍泉区
Yǐng quán Qū

Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
影儿
yǐng r

bóng

Cụm từ
萦绕
yíng rào

vương vấn; lảng vảng; bao quanh

Cụm từ
应仁之乱
Yīng rén zhī luàn

Chiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga

Cụm từ
映入
yìng rù

xuất hiện trước mắt; xuất hiện trong tâm trí

Cụm từ
硬蕊
yìng ruǐ

hardcore (Đài Loan)

Cụm từ
映入脑海
yìng rù nǎo hǎi

xuất hiện trong tâm trí; thu hút sự chú ý

Cụm từ
营山
Yíng shān

huyện Doanh Sơn ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
英山
Yīng shān

huyện Anh Sơn ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
颍上
Yǐng shàng

Vĩnh Thượng, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ
硬伤
yìng shāng

chấn thương; tổn thương; (nghĩa bóng) lỗi nghiêm trọng; khuyết điểm; thiếu sót

Cụm từ