Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bác sĩ và y tá; y tế; nhân viên y tế
sự tha hóa (triết học); (trong ngữ âm) biến đổi khác đi
tin đồn; giai thoại (không có trong hồ sơ chính thức); câu chuyện ngụy tác
bác sĩ và bệnh nhân
(về thời gian trôi qua) trong nháy mắt; (về cảnh tượng) thoáng qua
huyện Yihuang ở Fuzhou 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Yihuang ở Fuzhou 撫州|抚州, Giang Tây
dùng người Trung Quốc để khuất phục người Trung Quốc (chính sách đế quốc)
dị hoá (sinh học); quá trình phân giải trao đổi chất và loại bỏ chất thải; dị hoá
một lúc; một khoảng thời gian; ngay một lát; cũng đọc là [yi1 hui3]
cảm nhận; nắm bắt một cách trực giác
quốc hội; hội đồng lập pháp
hoàn thành (một bức thư, một bức tranh) trong nháy mắt
dễ bay hơi
một lúc; một thời gian; ngay lập tức; lúc thì...lúc thì...; cũng đọc là [yi1 hui3 r5]
xem 一回生二回熟[yi1 hui2 sheng1 er4 hui2 shu2]
một và cùng một (việc); một việc (phân biệt với việc khác)
hệ thống nghị viện
đã kết hôn
đã kết hôn, có một hoặc nhiều con
hoặc
hoặc; chẳng lẽ...?
nghi ngờ; không tin; không thuyết phục; băn khoăn; nghi ngại; nghi vấn
nhân viên y tế; bác sĩ và y tá
bất thường; phi thường
bản thân
hạng nhất; hạng A
nhóm etyl (hóa học)
tức là
cũng như; cũng; và