Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Jeremy hoặc Jeremiah (tên gọi)
Sách Ai ca của Jeremiah
Sách Jeremiah
rừng dừa
viếng lăng
piña colada
Yeltsin (tên); Boris Yeltsin (1931-2007) tổng thống Nga hậu cộng sản đầu tiên 1991-1999
Michael Grant Ignatieff (1947-), lãnh đạo Đảng Tự do Canada
dòng; chảy của chất lỏng
Yerevan, thủ đô của Armenia (Đài Loan)
ác long
(loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Nycticorax nycticorax)
Đại học Yale
Đại học Yale
bánh công tác tuabin
máy tuabin
Jerusalem
lừa hoang (Equus onager)
Gia Luật Sở Tài (1190-1244), chính khách Khiết Đan và cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi tiếng vì thuyết phục người Mông Cổ thu thuế dân số bị chinh phục ở đồng…
Yollig Taxin hoặc Gia Luật Đại Thạch (1087-1143), lãnh đạo Khiết Đan được giáo dục ở Trung Quốc, người sáng lập Tây Liêu 西遼|西辽 ở Trung Á
diệp lục tố
lục lạp
ngựa hoang; ngựa sống tự do; ngựa hoang dã
số trang
gân lá (mô hình của gân trên lá)
gân lá (thực vật học); mô hình gân trên lá, đặc trưng của mỗi loài
đã trả xong nợ nghiệp (Phật giáo)
man rợ; không văn minh
quáng gà ban đêm
quáng gà; chứng quáng gà