Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
耶利米
Yē lì mǐ

Jeremy hoặc Jeremiah (tên gọi)

Cụm từ
耶利米哀歌
Yē lì mǐ āi gē

Sách Ai ca của Jeremiah

Cụm từ
耶利米书
Yē lì mǐ shū

Sách Jeremiah

Cụm từ
椰林
yē lín

rừng dừa

Cụm từ
谒陵
yè líng

viếng lăng

Cụm từ
椰林飘香
yē lín piāo xiāng

piña colada

Cụm từ
叶利钦
Yè lì qīn

Yeltsin (tên); Boris Yeltsin (1931-2007) tổng thống Nga hậu cộng sản đầu tiên 1991-1999

Cụm từ
叶礼庭
yè lǐ tíng

Michael Grant Ignatieff (1947-), lãnh đạo Đảng Tự do Canada

Cụm từ
液流
yè liú

dòng; chảy của chất lỏng

Cụm từ
叶里温
Yè lǐ wēn

Yerevan, thủ đô của Armenia (Đài Loan)

Cụm từ
业龙
yè lóng

ác long

Cụm từ
夜鹭
yè lù

(loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Nycticorax nycticorax)

Cụm từ
耶鲁
Yē lǔ

Đại học Yale

Cụm từ
耶鲁大学
Yē lǔ Dà xué

Đại học Yale

Cụm từ
叶轮
yè lún

bánh công tác tuabin

Cụm từ
叶轮机械
yè lún jī xiè

máy tuabin

Cụm từ
耶路撒冷
Yē lù sā lěng

Jerusalem

Cụm từ
野驴
yě lǘ

lừa hoang (Equus onager)

Cụm từ
耶律楚材
Yē lǜ Chǔ cái

Gia Luật Sở Tài (1190-1244), chính khách Khiết Đan và cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi tiếng vì thuyết phục người Mông Cổ thu thuế dân số bị chinh phục ở đồng…

Cụm từ
耶律大石
Yē lǜ Dà shí

Yollig Taxin hoặc Gia Luật Đại Thạch (1087-1143), lãnh đạo Khiết Đan được giáo dục ở Trung Quốc, người sáng lập Tây Liêu 西遼|西辽 ở Trung Á

Cụm từ
叶绿素
yè lǜ sù

diệp lục tố

Cụm từ
叶绿体
yè lǜ tǐ

lục lạp

Cụm từ
野马
yě mǎ

ngựa hoang; ngựa sống tự do; ngựa hoang dã

Cụm từ
页码
yè mǎ

số trang

Cụm từ
叶脉
yè mài

gân lá (mô hình của gân trên lá)

Cụm từ
叶脉序
yè mài xù

gân lá (thực vật học); mô hình gân trên lá, đặc trưng của mỗi loài

Cụm từ
业满
yè mǎn

đã trả xong nợ nghiệp (Phật giáo)

Cụm từ
野蛮
yě mán

man rợ; không văn minh

Cụm từ
夜盲
yè máng

quáng gà ban đêm

Cụm từ
夜盲症
yè máng zhèng

quáng gà; chứng quáng gà

Cụm từ