Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
冶容
yě róng

tạo dáng vẻ quyến rũ; chưng diện (thường mang ý chê); làm cho hấp dẫn

Cụm từ
椰蓉
yē róng

dừa nạo sấy khô; dừa nạo sợi

Cụm từ
夜色
yè sè

cảnh đêm; ánh sáng mờ của đêm

Cụm từ
叶瑟
Yè sè

Jesse (tên)

Cụm từ
夜色苍茫
yè sè cāng máng

hoàng hôn buông xuống

Cụm từ
野山椒
yě shān jiāo

giống như 朝天椒[chao2 tian1 jiao1]

Cụm từ
腋生
yè shēng

nách (thực vật); mọc ở góc giữa cành và thân

Cụm từ
野生
yě shēng

hoang dã; không thuần hóa

Cụm từ
野生动物
yě shēng dòng wù

động vật hoang dã

Cụm từ
野生动植物园
yě shēng dòng zhí wù yuán

công viên động thực vật hoang dã; công viên safari

Cụm từ
夜生活
yè shēng huó

cuộc sống về đêm

Cụm từ
野生猫
yě shēng māo

mèo hoang

Cụm từ
野生生物
yě shēng shēng wù

động vật hoang dã; sinh vật hoang dã

Cụm từ
野生生物基金会
Yě shēng Shēng wù Jī jīn huì

Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF)

Cụm từ
叶圣陶
Yè Shèng táo

Diệp Thánh Đào (1894-1988), nhà văn và biên tập viên, nổi tiếng đặc biệt với sách thiếu nhi

Cụm từ
野生植物
yě shēng zhí wù

thực vật hoang dã

Cụm từ
夜神仙
yè shén xiān

cú đêm; người ngủ muộn

Cụm từ
夜市
yè shì

chợ đêm

Cụm từ
夜视
yè shì

tầm nhìn ban đêm

Cụm từ
业师
yè shī

giáo viên; thầy của một người

Cụm từ
野史
yě shǐ

lịch sử không chính thức; lịch sử dạng truyền thuyết dân gian

Cụm từ
野豕
yě shǐ

lợn rừng

Cụm từ
夜视镜
yè shì jìng

thiết bị nhìn đêm

Cụm từ
夜视仪
yè shì yí

thiết bị nhìn đêm

Cụm từ
野兽
yě shòu

quái thú; động vật hoang dã

Cụm từ
页首
yè shǒu

phần đầu trang; (xử lý văn bản) tiêu đề trang

Cụm từ
椰丝
yē sī

dừa nạo sợi

Cụm từ
野叟曝言
Yě sǒu Pù yán

Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠[Xia4 Jing4 qu2]

Cụm từ
耶稣
Yē sū

Chúa Giê-su

Cụm từ
耶酥
Yē sū

biến thể của 耶穌|耶稣[Ye1 su1]

Cụm từ