Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
眼跳动
yǎn tiào dòng

chuyển động giật mắt

Cụm từ
沿条儿
yán tiáo r

đường may viền (trong may vá); viền băng

Cụm từ
盐亭
Yán tíng

huyện Yanting ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
盐亭县
Yán tíng xiàn

huyện Yanting ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
堰蜓座
Yàn tíng zuò

Chamaeleon (chòm sao)

Cụm từ
烟筒
yān tong

ống khói; ống bếp; ống khói nhà máy

Cụm từ
咽头
yān tóu

hầu họng

Cụm từ
烟头
yān tóu

mẩu thuốc lá; tàn thuốc; LT:根[gen1]

Cụm từ
淹头搭脑
yān tóu dā nǎo

bơ phờ

Cụm từ
烟头儿
yān tóu r

biến thể er hoá của 煙頭|烟头[yan1 tou2]

Cụm từ
沿途
yán tú

dọc hai bên đường; dọc đường

Cụm từ
烟土
yān tǔ

thuốc phiện thô

Cụm từ
烟突
yān tū

ống khói

Cụm từ
盐坨子
yán tuó zi

đống muối (tiếng địa phương)

Cụm từ
岩土体
yán tǔ tǐ

gneiss (đá)

Cụm từ
亚努科维奇
Yà nǔ kē wéi qí

Viktor Feyedovych Yanukovych (1950-) chính trị gia Ukraina

Cụm từ
呀诺达
Yā nuò dá

Yanoda, một khu rừng mưa ở phía nam Hải Nam

Cụm từ
雅诺什
Yǎ nuò shí

János (tên Hungary)

Cụm từ
砚瓦
yàn wǎ

nghiên mực

Cụm từ
阎王
Yán wáng

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục; (ví von) người tàn ác và bạo ngược

Cụm từ
阎王爷
Yán wáng yé

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục

Cụm từ
眼尾
yǎn wěi

khóe ngoài của mắt

Cụm từ
燕尾蝶
yàn wěi dié

bướm đuôi én (họ Papilionidae)

Cụm từ
燕尾服
yàn wěi fú

áo đuôi tôm; đuôi tôm

Cụm từ
谚文
yàn wén

chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm tiếng Hàn

Cụm từ
眼纹黄山雀
yǎn wén huáng shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào đen Himalaya (Machlolophus xanthogenys)

Cụm từ
眼纹噪鹛
yǎn wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca cười đốm (Garrulax ocellatus)

Cụm từ
颜文字
yán wén zì

biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật, ví dụ: (⇀‸↼‶)

Cụm từ
燕窝
yàn wō

tổ yến ăn được

Cụm từ
眼窝
yǎn wō

hốc mắt

Cụm từ