Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Dương Ức (974-1020), nhà văn và nhà thơ triều đại Bắc Tống
tràn đầy; thấm đẫm
thể thơ trochee
oxyacetylene
hàn oxyacetylene
mỏ hàn oxyacetylene
mỏ hàn oxyacetylene
bơi ngửa
dầu nhập khẩu; dầu hỏa
mỡ cừu; mỡ động vật
(phương ngữ) khoai tây
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
người phương Tây được thuê ở Trung Quốc thời nhà Thanh (làm giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.)
huyện Yangyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
huyện Yangyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
nguyên tử oxy
ao cá
Dương Nguyệt Thanh, nữ đạo diễn phim tài liệu người Hoa Canada
bể cá; thủy cung
Dương Ngọc Hoàn, còn gọi là Dương Quý Phi 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1] (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1]
(Đài Loan) khoai tây chiên
chuồng cừu hoặc dê
dựa vào; phụ thuộc vào
(in ấn) bản in thử; trang mẫu; ảnh mẫu; (thiết kế thời trang) bảng mẫu rập
chương mẫu
(văn học) bận rộn (với công việc, v.v.)
vẫy xe (taxi) trên đường; gọi (một chiếc taxi)
Yang Chấn Ninh (1922-), nhà vật lý lý thuyết, đồng phát triển lý thuyết chuẩn Yang-Mills, giải Nobel 1957
nuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển; khuyến khích
ngọc bích trắng mỡ cừu, một loại ngọc