Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
洋香菜
yáng xiāng cài

ngò tây

Cụm từ
氧效应
yǎng xiào yìng

hiệu ứng oxy

Cụm từ
阳信
Yáng xìn

huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
阳新
Yáng xīn

huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

Cụm từ
阳性
yáng xìng

dương tính; nam tính

Cụm từ
养性
yǎng xìng

tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn

Cụm từ
阳信县
Yáng xìn xiàn

huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
阳新县
Yáng xīn xiàn

huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

Cụm từ
扬雄
Yáng Xióng

Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言[Fang1 yan2]

Cụm từ
杨秀清
Yáng Xiù qīng

Dương Tú Thanh (1821-1856), nhà tổ chức và tổng chỉ huy của Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc

Cụm từ
阳西县
Yáng xī xiàn

huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳虚
yáng xū

dương hư (thiếu dương) trong Đông y

Cụm từ
洋学
Yáng xué

học thuật phương Tây

Cụm từ
洋学堂
yáng xué táng

trường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v. (xưa)

Cụm từ
佯言
yáng yán

khai man (văn học)

Cụm từ
扬言
yáng yán

phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.); để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác ý); đe dọa

Cụm từ
洋燕
yáng yàn

(loài chim ở Trung Quốc) én Thái Bình Dương (Hirundo tahitica)

Cụm từ
阳炎
yáng yán

ánh nắng chói chang; chói mắt dưới ánh nắng

Cụm từ
养眼
yǎng yǎn

hấp dẫn thị giác; món ngon cho mắt; dễ nhìn; bảo vệ mắt

Cụm từ
养颜
yǎng yán

dưỡng da; duy trì vẻ ngoài trẻ trung

Cụm từ
样样
yàng yàng

mọi loại

Cụm từ
泱泱
yāng yāng

hoành tráng; nguy nga; rộng lớn

Cụm từ
洋洋
yáng yáng

rộng lớn; ấn tượng; tự mãn; hài lòng vô cùng

Cụm từ
痒痒
yǎng yang

ngứa; bị nhột

Cụm từ
鞅鞅
yāng yāng

bất mãn; không hài lòng; bị đối xử không công bằng

Cụm từ
养羊
yǎng yáng

chăn nuôi cừu

Cụm từ
痒痒挠
yǎng yang náo

dụng cụ cào lưng (làm từ tre, v.v.)

Cụm từ
羊痒疫
yáng yǎng yì

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
洋芫荽
yáng yán sui

ngò tây

Cụm từ
杨业
Yáng Yè

Yang Ye (mất năm 986), tướng quân Trung Hoa của Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của Liêu 遼|辽[Liao2]

Cụm từ