Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ngò tây
hiệu ứng oxy
huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
dương tính; nam tính
tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn
huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言[Fang1 yan2]
Dương Tú Thanh (1821-1856), nhà tổ chức và tổng chỉ huy của Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc
huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
dương hư (thiếu dương) trong Đông y
học thuật phương Tây
trường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v. (xưa)
khai man (văn học)
phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.); để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác ý); đe dọa
(loài chim ở Trung Quốc) én Thái Bình Dương (Hirundo tahitica)
ánh nắng chói chang; chói mắt dưới ánh nắng
hấp dẫn thị giác; món ngon cho mắt; dễ nhìn; bảo vệ mắt
dưỡng da; duy trì vẻ ngoài trẻ trung
mọi loại
hoành tráng; nguy nga; rộng lớn
rộng lớn; ấn tượng; tự mãn; hài lòng vô cùng
ngứa; bị nhột
bất mãn; không hài lòng; bị đối xử không công bằng
chăn nuôi cừu
dụng cụ cào lưng (làm từ tre, v.v.)
bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)
ngò tây
Yang Ye (mất năm 986), tướng quân Trung Hoa của Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của Liêu 遼|辽[Liao2]