Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mì ống
xem 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方[yan3 guan1 si4 mian4 , er3 ting1 ba1 fang1]
ống Eustachian (nối hầu 咽[yan1] với khoang màng nhĩ 鼓室[gu3 shi4] của tai giữa); ống thính giác
người hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc lá
hòa giải; làm lành
Yên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay; bắc Hà Bắc; bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕[Qian2 Yan1] (337-370), Hậu Yên 後燕|后燕[Hou4…
nghĩa đen: vặt lông ngỗng đang bay; bóng: nắm bắt mọi cơ hội; thực dụng
mỏi mắt
nhìn lên; ngưỡng mộ ai đó một cách hy vọng
búp bê (kiểu dáng phương Tây)
Dương Duy (1979-), vận động viên cầu lông Trung Quốc, chuyên gia đôi nữ
hương vị phương Tây; phong cách phương Tây
(y học) liệt dương
liệt dương (biến thể của 陽痿|阳痿[yang2 wei3])
ngôn ngữ nước ngoài (đặc biệt là phương Tây) (cũ)
chữ khắc nổi
nằm ngửa
bài tập gập bụng
tư thế xác chết (yoga)
nằm nhìn trần nhà (trong tuyệt vọng)
công việc đối ngoại (thời Thanh); học tập phương Tây
dương vật
phe học tập phương Tây hoặc phái Tây hóa cuối thời Thanh
nhìn trần nhà trong tuyệt vọng; không tìm được lối thoát; không thể làm gì khác; đang hết cách
trường học tập phương Tây cuối thời Thanh
Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 自強運動|自强运动
huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
huyện Dương ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
bệnh động kinh
lỗi xã giao; xem 出洋相[chu1 yang2 xiang4]