Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
烟管面
yān guǎn miàn

mì ống

Cụm từ
眼观四处,耳听八方
yǎn guān sì chù , ěr tīng bā fāng

xem 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方[yan3 guan1 si4 mian4 , er3 ting1 ba1 fang1]

Cụm từ
咽鼓管
yān gǔ guǎn

ống Eustachian (nối hầu 咽[yan1] với khoang màng nhĩ 鼓室[gu3 shi4] của tai giữa); ống thính giác

Cụm từ
烟鬼
yān guǐ

người hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc lá

Cụm từ
言归于好
yán guī yú hǎo

hòa giải; làm lành

Cụm từ
燕国
Yān guó

Yên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay; bắc Hà Bắc; bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕[Qian2 Yan1] (337-370), Hậu Yên 後燕|后燕[Hou4…

Cụm từ
雁过拔毛
yàn guò bá máo

nghĩa đen: vặt lông ngỗng đang bay; bóng: nắm bắt mọi cơ hội; thực dụng

Cụm từ
眼过劳
yǎn guò láo

mỏi mắt

Cụm từ
仰望
yǎng wàng

nhìn lên; ngưỡng mộ ai đó một cách hy vọng

Cụm từ
洋娃娃
yáng wá wa

búp bê (kiểu dáng phương Tây)

Cụm từ
杨维
Yáng Wéi

Dương Duy (1979-), vận động viên cầu lông Trung Quốc, chuyên gia đôi nữ

Cụm từ
洋味
yáng wèi

hương vị phương Tây; phong cách phương Tây

Cụm từ
阳痿
yáng wěi

(y học) liệt dương

Cụm từ
阳萎
yáng wěi

liệt dương (biến thể của 陽痿|阳痿[yang2 wei3])

Cụm từ
洋文
yáng wén

ngôn ngữ nước ngoài (đặc biệt là phương Tây) (cũ)

Cụm từ
阳文
yáng wén

chữ khắc nổi

Cụm từ
仰卧
yǎng wò

nằm ngửa

Cụm từ
仰卧起坐
yǎng wò qǐ zuò

bài tập gập bụng

Cụm từ
仰卧式
yǎng wò shì

tư thế xác chết (yoga)

Cụm từ
仰屋
yǎng wū

nằm nhìn trần nhà (trong tuyệt vọng)

Cụm từ
洋务
yáng wù

công việc đối ngoại (thời Thanh); học tập phương Tây

Cụm từ
阳物
yáng wù

dương vật

Cụm từ
洋务派
yáng wù pài

phe học tập phương Tây hoặc phái Tây hóa cuối thời Thanh

Cụm từ
仰屋兴叹
yǎng wū xīng tàn

nhìn trần nhà trong tuyệt vọng; không tìm được lối thoát; không thể làm gì khác; đang hết cách

Cụm từ
洋务学堂
yáng wù xué táng

trường học tập phương Tây cuối thời Thanh

Cụm từ
洋务运动
Yáng wù Yùn dòng

Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 自強運動|自强运动

Cụm từ
阳西
Yáng xī

huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
洋县
Yáng Xiàn

huyện Dương ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
羊痫风
yáng xián fēng

bệnh động kinh

Cụm từ
洋相
yáng xiàng

lỗi xã giao; xem 出洋相[chu1 yang2 xiang4]

Cụm từ