Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nước ối
chọc ối (sử dụng ở Đài Loan)
huyện Yangshuo ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Dương Sóc thuộc Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
cây xô thơm (thảo mộc)
biến thể của 陽臺|阳台[yang2 tai2]
ban công; hiên nhà
nằm ngửa
quả khế
biến thể của 楊桃|杨桃[yang2 tao2]; quả khế; khế
ngửa mặt lên; trông lên bầu trời
ruộng mạ
hàm spline (toán)
giấy bạc; LT:張|张[zhang1]
ngẩng đầu
đầu cừu; nghĩa bóng: quảng cáo thịt ngon
xem 掛羊頭賣狗肉|挂羊头卖狗肉[gua4 yang2 tou2 mai4 gou3 rou4]
nhờ giúp đỡ; nhờ ai đó làm gì
lạc đà không bướu
tưới ngập (ví dụ: ruộng lúa)
tẩu thuốc lá
ngự sử
kiểm tra hải quan (tại biên giới)
ánh nhìn; nhãn quan; tầm nhìn; tầm mắt; cách nhìn nhận sự việc
khám mắt; kiểm tra thị lực
thiển cận
ngành khúc xạ nhãn khoa; kiểm tra thị lực
khúc xạ nhãn khoa; kiểm tra thị lực
ngành nhãn khoa; kiểm tra thị lực
bác sĩ đo thị lực