Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
长达
cháng dá

kéo dài đến; kéo dài ra đến

Cụm từ
倡导
chàng dǎo

tán thành; khởi xướng; đề xuất; là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng)

Cụm từ
常道
cháng dào

thực hành bình thường và đúng đắn; thực hành thông thường; tình huống phổ biến

Cụm từ
肠道
cháng dào

ruột

Cụm từ
长岛
Cháng dǎo

huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông

Cụm từ
长岛冰茶
Cháng dǎo bīng chá

Trà đá Long Island

Cụm từ
长岛县
Cháng dǎo xiàn

huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
倡导者
chàng dǎo zhě

người ủng hộ; nhà vận động; nguời tiên phong

Cụm từ
常德
Cháng dé

thành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam

Cụm từ
长德
cháng dé

Chotoku

Cụm từ
长凳
cháng dèng

ghế dài; băng ghế; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
常德市
Cháng dé shì

thành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam

Cụm từ
常德丝弦
Cháng dé sī xián

Thường Đức ty huyền, phong cách nhạc dân gian kịch hát bằng phương ngữ Thường Đức, đệm nhạc cụ dây truyền thống

Cụm từ
场地
chǎng dì

không gian; địa điểm; nơi; sân thể thao

Cụm từ
长笛
cháng dí

sáo hòa nhạc (phương Tây)

Cụm từ
唱碟
chàng dié

đĩa hát; đĩa LP

Cụm từ
昌迪加尔
Chāng dí jiā ěr

Chandigarh, thủ phủ bang Punjab của tây bắc Ấn Độ

Cụm từ
长钉
cháng dìng

đinh dài

Cụm từ
场地自行车
chǎng dì zì xíng chē

xe đạp lòng chảo; môn đua xe đạp lòng chảo

Cụm từ
昌都
Chāng dū

Kham hoặc Chamdo, tiếng Tạng: Chab mdo thủ phủ lịch sử của khu Kham, Tây Tạng (tiếng Trung Quốc Qamdo hoặc Changdu); cũng là huyện Qamdo

Cụm từ
长度
cháng dù

chiều dài

Cụm từ
唱段
chàng duàn

aria (trong opera)

Cụm từ
长短
cháng duǎn

chiều dài; sự cố; tai nạn; đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm

Cụm từ
长度单位
cháng dù dān wèi

đơn vị độ dài

Cụm từ
长队
cháng duì

hàng (tức là người đang chờ); xếp hàng

Cụm từ
长多
cháng duō

triển vọng tốt trong dài hạn (tài chính)

Cụm từ
肠毒素
cháng dú sù

độc tố ruột

Cụm từ
昌都县
Chāng dū xiàn

Huyện Qamdo, tiếng Tạng: Chab mdo rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
长度指示符
cháng dù zhǐ shì fú

chỉ báo độ dài

Cụm từ
嫦娥
Cháng é

Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc); một trong các tàu thăm dò mặt trăng dòng Hằng Nga của Trung Quốc

Cụm từ