Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
铲除
chǎn chú

triệt tận gốc; tiêu diệt; quét sạch; bãi bỏ

Cụm từ
产出
chǎn chū

sản xuất (sinh viên tốt nghiệp, sữa mẹ, chất thải độc hại, ý tưởng sáng tạo, v.v.); đầu ra

Cụm từ
蟾蜍
chán chú

con cóc

Cụm từ
产道
chǎn dào

ống sinh (trong sản khoa)

Cụm từ
产地
chǎn dì

nguồn gốc (của sản phẩm); nơi sản xuất; địa điểm sản xuất

Cụm từ
产地证
chǎn dì zhèng

giấy chứng nhận xuất xứ (CO hoặc CoO) (thương mại)

Cụm từ
颤动
chàn dòng

rung; chuyển động nhẹ

Cụm từ
颤抖
chàn dǒu

run rẩy; rùng mình; rung; lẩy bẩy

Cụm từ
搀兑
chān duì

trộn (các chất khác nhau với nhau); pha trộn

Cụm từ
产儿
chǎn ér

trẻ sơ sinh; nghĩa bóng: đối tượng mới tinh

Cụm từ
阐发
chǎn fā

làm rõ; diễn giải; nghiên cứu và giải thích

Cụm từ
产房
chǎn fáng

phòng sinh (trong bệnh viện); phòng đẻ

Cụm từ
禅房
chán fáng

phòng trong chùa Phật giáo; nhà chùa

Cụm từ
搀扶
chān fú

dìu đỡ (ai đó)

Cụm từ
产妇
chǎn fù

phụ nữ đang ở cữ; phụ nữ khi sinh

Cụm từ
长安
Cháng ān

Trường An (tên cổ của Tây An 西安[Xi1 an1]), thủ đô của Trung Quốc thời nhà Đường 唐朝[Tang2 chao2]; nay là khu Trường An 長安區|长安区[Chang2 an1 Qu1], một quận của Tây An

Cụm từ
长按
cháng àn

nhấn giữ lâu (một nút)

Cụm từ
长安大学
Cháng ān Dà xué

Đại học Trường An

Cụm từ
长安区
Cháng ān Qū

Quận Trường An của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây; Quận Trường An của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
长白
Cháng bái

huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
长白朝鲜族自治县
Cháng bái Cháo xiǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山[Bai2 shan1], Cát Lâm

Cụm từ
长白山
Cháng bái shān

núi Trường Bạch hay núi Bạch Đầu 白頭山|白头山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Triều Tiên

Cụm từ
长白山天池
Cháng bái shān Tiān chí

Thiên Trì núi Trường Bạch, hồ miệng núi lửa nằm trên biên giới Trung Quốc và Triều Tiên

Cụm từ
长白县
Cháng bái xiàn

huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
长白镇
Cháng bái zhèn

trấn Trường Bạch, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
长班
cháng bān

(cũ) gia nhân; người hầu

Cụm từ
长坂坡七进七出
cháng bǎn pō qī jìn qī chū

cảnh nổi tiếng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa khi Triệu Vân 趙雲|赵云 xông vào trận địa quân Tào Tháo bảy lần

Cụm từ
唱本
chàng běn

lời kịch opera

Cụm từ
唱臂
chàng bì

cần âm (cần đọc của máy hát)

Cụm từ
肠壁
cháng bì

thành ruột; niêm mạc ruột

Cụm từ