Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
triệt tận gốc; tiêu diệt; quét sạch; bãi bỏ
sản xuất (sinh viên tốt nghiệp, sữa mẹ, chất thải độc hại, ý tưởng sáng tạo, v.v.); đầu ra
con cóc
ống sinh (trong sản khoa)
nguồn gốc (của sản phẩm); nơi sản xuất; địa điểm sản xuất
giấy chứng nhận xuất xứ (CO hoặc CoO) (thương mại)
rung; chuyển động nhẹ
run rẩy; rùng mình; rung; lẩy bẩy
trộn (các chất khác nhau với nhau); pha trộn
trẻ sơ sinh; nghĩa bóng: đối tượng mới tinh
làm rõ; diễn giải; nghiên cứu và giải thích
phòng sinh (trong bệnh viện); phòng đẻ
phòng trong chùa Phật giáo; nhà chùa
dìu đỡ (ai đó)
phụ nữ đang ở cữ; phụ nữ khi sinh
Trường An (tên cổ của Tây An 西安[Xi1 an1]), thủ đô của Trung Quốc thời nhà Đường 唐朝[Tang2 chao2]; nay là khu Trường An 長安區|长安区[Chang2 an1 Qu1], một quận của Tây An
nhấn giữ lâu (một nút)
Đại học Trường An
Quận Trường An của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây; Quận Trường An của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山[Bai2 shan1], Cát Lâm
núi Trường Bạch hay núi Bạch Đầu 白頭山|白头山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Triều Tiên
Thiên Trì núi Trường Bạch, hồ miệng núi lửa nằm trên biên giới Trung Quốc và Triều Tiên
huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
trấn Trường Bạch, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
(cũ) gia nhân; người hầu
cảnh nổi tiếng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa khi Triệu Vân 趙雲|赵云 xông vào trận địa quân Tào Tháo bảy lần
lời kịch opera
cần âm (cần đọc của máy hát)
thành ruột; niêm mạc ruột