Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
长耳鸮
cháng ěr xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú tai dài (Asio otus)

Cụm từ
唱法
chàng fǎ

phong cách hát; phương pháp hát

Cụm từ
常法
cháng fǎ

quy ước; thực hành thông thường; điều trị theo cách truyền thống

Cụm từ
长发
cháng fà

tóc dài

Cụm từ
常犯
cháng fàn

thường xuyên phạm (lỗi); phổ biến (lỗi lầm)

Cụm từ
唱反调
chàng fǎn diào

bày tỏ quan điểm khác; đưa ra lập trường khác

Cụm từ
厂房
chǎng fáng

toà nhà dùng làm nhà máy; nhà xưởng; LT:座[zuo4],棟|栋[dong4]

Cụm từ
长方体
cháng fāng tǐ

hình hộp chữ nhật

Cụm từ
长方形
cháng fāng xíng

hình chữ nhật

Cụm từ
尝粪
cháng fèn

nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo); nịnh bợ ai đó; liếm gót

Cụm từ
肠粉
cháng fěn

bánh cuốn, món làm từ bột gạo hấp, cuốn với thịt, rau củ v.v

Cụm từ
常俸
cháng fèng

mức lương cố định của một quan chức

Cụm từ
长丰
Cháng fēng

Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
长丰县
Cháng fēng Xiàn

Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
偿付
cháng fù

trả lại

Cụm từ
娼妇
chāng fù

gái mại dâm

Cụm từ
唱高调儿
chàng gāo diào r

biến thể er hoá của 唱高調|唱高调[chang4 gao1 diao4]

Cụm từ
唱歌
chàng gē

hát một bài hát

Cụm từ
长葛
Cháng gě

Thành phố cấp huyện Changge, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
长庚
Cháng gēng

Tên gọi trong văn học cổ điển Trung Quốc cho sao Kim ở phía tây sau hoàng hôn

Cụm từ
长葛市
Cháng gě shì

Thành phố cấp huyện Changge, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
唱功
chàng gōng

kỹ năng ca hát

Cụm từ
厂工
chǎng gōng

nhà máy; công nhân nhà máy

Cụm từ
场馆
chǎng guǎn

địa điểm thể thao; đấu trường

Cụm từ
肠管
cháng guǎn

ruột; ống tiêu hóa

Cụm từ
长谷川
Cháng gǔ chuān

Hasegawa (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
伥鬼
chāng guǐ

quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác

Cụm từ
常规
cháng guī

quy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường; thủ tục thường quy (như quy trình y tế, v.v.)

Cụm từ
常轨
cháng guǐ

thông lệ

Cụm từ
厂规
chǎng guī

quy định nhà máy

Cụm từ