Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
巡游
xún yóu

tuần tra; tuần du

Cụm từ
獯鬻
Xūn yù

một nhóm dân tộc ở miền bắc Trung Quốc cổ đại; cũng viết là 葷粥|荤粥[Xun1 yu4]

Cụm từ
荀彧
Xún Yù

Tuân Úc (163-212), chiến lược gia xuất sắc, cố vấn của Tào Tháo thời Tam Quốc

Cụm từ
荤粥
Xūn yù

một dân tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc

Cụm từ
训育
xùn yù

sư phạm; dạy dỗ và hướng dẫn

Cụm từ
鲟鱼
xún yú

cá tầm

Cụm từ
珣玗琪
xún yú qí

một loại ngọc cổ

Cụm từ
殉葬
xùn zàng

(đối với người hầu, v.v.) bị chôn sống cùng người quá cố; (đối với đồ dùng, v.v.) được chôn cùng với người chết

Cụm từ
勋章
xūn zhāng

huân chương; huy chương

Cụm từ
寻找
xún zhǎo

tìm kiếm; tìm

Cụm từ
循着
xún zhe

theo sau

Cụm từ
熏蒸
xūn zhēng

(thời tiết oi bức) ngột ngạt; (y học cổ truyền) trị bệnh bằng khói đốt dược liệu hoặc hơi nước từ việc đun sôi thảo dược; xông khói

Cụm từ
熏蒸剂
xūn zhēng jì

chất xông khói

Cụm từ
寻址
xún zhǐ

gửi địa chỉ; tìm kiếm địa chỉ; nhập dữ liệu vào bộ nhớ

Cụm từ
殉职
xùn zhí

chết trong khi làm nhiệm vụ

Cụm từ
熏制
xūn zhì

xông khói; bảo quản bằng lửa

Cụm từ
荀子
Xún zǐ

Tuân Tử, (khoảng 310-237 TCN), triết gia Nho giáo; Tuân Tử, một tập hợp bài viết triết học được cho là của Tuân Tử

Cụm từ
寻租
xún zū

tìm kiếm lợi nhuận độc quyền (kinh tế học)

Cụm từ
许配
xǔ pèi

hứa gả một cô gái (trong hôn nhân sắp đặt)

Cụm từ
絮片
xù piàn

mảnh bông nhỏ; một chút vật liệu kết tủa từ chất lỏng

Cụm từ
续篇
xù piān

phần tiếp theo; tiếp tục (của một câu chuyện)

Cụm từ
虚飘飘
xū piāo piāo

nhẹ bẫng; lơ lửng

Cụm từ
溆浦
Xù pǔ

huyện Xupu ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
溆浦县
Xù pǔ xiàn

huyện Xupu ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
续签
xù qiān

gia hạn hợp đồng

Cụm từ
许亲
xǔ qīn

chấp nhận lời cầu hôn

Cụm từ
许廑父
Xǔ Qín fù

Xu Qinfu (1891-1953), nhà báo và nhà văn

Cụm từ
虚情假意
xū qíng jiǎ yì

tình bạn giả dối; biểu hiện tình cảm giả tạo

Cụm từ
絮球
xù qiú

quả cầu lông tơ (chứa hạt), ví dụ như quả bồ công anh

Cụm từ
需求
xū qiú

yêu cầu; cần; (kinh tế) nhu cầu

Cụm từ