Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thoái vị; từ chức
thẩm vấn
thẩm vấn; hỏi về
hỏi thông tin
bàn thông tin
huyện Tầm Ô, Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
huyện Xunwu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], tỉnh Jiangxi
thông tin; tin tức; tin nhắn; tin nhắn văn bản; SMS
huyện Tuấn, Hà Bích 鶴壁|鹤壁[He4 bi4], Hà Nam
hương
gây sự; bắt đầu đánh nhau
(tham lam, dục vọng,...) chi phối tâm trí
tuần tra; đi dạo; quanh quẩn trong một khu vực
hành vi gây rối trật tự (luật pháp Trung Quốc)
nguồn thông tin
theo trình tự thích hợp
huyện Tuần Dương, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
quận Tuần Dương của thành phố Cửu Giang 九江市, tỉnh Giang Tây
thuần hóa; nuôi dạy
thuần hóa và nhân giống; nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt
cơ sở nhân giống nuôi nhốt; trang trại nhân giống
tàu tuần dương (tàu chiến); tàu tuần dương chiến đấu
quận Tuần Dương của thành phố Cửu Giang 九江市, tỉnh Giang Tây
huyện Tuần Dương, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
thành tựu xuất sắc
tuần tra bằng tàu
huyện Xunyi ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
hoa oải hương
hoa oải hương
huyện Xunyi ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây