Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(văn học) hành nghề y; làm dược sĩ
không đáng tin; khó tin
cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)
la hét ầm ĩ; la lối; oang oang; ồn ào; huyên náo
tiếng ồn ào; ầm ĩ; gây náo động
quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc; huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu
họ Bìm Bìm, họ thực vật thân thảo
huyền huyễn, sự kết hợp giữa giả tưởng phương Tây và phương Đông (phân nhánh của tiểu thuyết giả tưởng Trung Quốc)
quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc
huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
The Sound and the Fury (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克納|威廉·福克纳[Wei1 lian2 · Fu2 ke4 na4])
quay vòng
hành nghề y hoặc dược để giúp đỡ người dân hoặc công chúng
mơ hồ; không thể thoát khỏi mê đắm hoặc nghiện ngập
ngay sau đó; chẳng bao lâu
phô diễn kỹ năng; trình diễn tài năng một cách rực rỡ
lý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo); nguyên lý huyền bí
tuyển tập
lan can ban công
thuyết giảng; giải thích công khai
truyền giảng tôn giáo
quảng bá; công khai
bầu cử; cuộc bầu cử; LT:次[ci4],個|个[ge4]
tuyển chọn diễn viên cho phim, kịch, v.v
tòa án bầu cử
quyền bầu cử
cử tri; người bầu cử
Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)
Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)
Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)