Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
细嘴鸥
xì zuǐ ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển mỏ thanh (Chroicocephalus genei)

Cụm từ
锡嘴雀
xī zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ rộng (Coccothraustes coccothraustes)

Cụm từ
细作
xì zuò

gián điệp cảnh sát; điệp viên bí mật

Cụm từ
习作
xí zuò

(viết, vẽ, thư pháp, v.v.) luyện tập tạo ra tác phẩm thực hành; một bài thực hành; một bài tập

Cụm từ
悬案
xuán àn

vấn đề chưa được giải quyết; vụ án chưa được giải quyết

Cụm từ
轩昂
xuān áng

cao; kiêu hãnh; đường bệ; tự tin

Cụm từ
玄奥
xuán ào

thâm thúy; bí ẩn sâu xa; huyền bí của vũ trụ

Cụm từ
选拔
xuǎn bá

tuyển chọn người xuất sắc nhất

Cụm từ
选本
xuǎn běn

tuyển tập; tác phẩm được chọn

Cụm từ
悬臂
xuán bì

dầm chìa

Cụm từ
旋臂
xuán bì

cánh tay xoắn ốc

Cụm từ
选编
xuǎn biān

tác phẩm tuyển chọn (thơ, tài liệu,...); tuyển tập

Cụm từ
宣布
xuān bù

tuyên bố; thông báo; công bố

Cụm từ
宣布破产
xuān bù pò chǎn

tuyên bố phá sản

Cụm từ
萱草
xuān cǎo

Hemerocallis fulva; hoa hiên

Cụm từ
宣城
Xuān chéng

Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宣称
xuān chēng

khẳng định; tuyên bố

Cụm từ
宣城市
Xuān chéng shì

Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
选出
xuǎn chū

chọn ra; tuyển chọn; bầu chọn

Cụm từ
悬揣
xuán chuǎi

suy đoán; phỏng đoán

Cụm từ
宣传
xuān chuán

truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
宣传部
Xuān chuán bù

Ban Tuyên giáo

Cụm từ
宣传册
xuān chuán cè

tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp

Cụm từ
旋床
xuàn chuáng

máy tiện

Cụm từ
宣传攻势
xuān chuán gōng shì

chiến dịch tiếp thị

Cụm từ
宣传画
xuān chuán huà

áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo

Cụm từ
悬垂
xuán chuí

rủ xuống; đong đưa; được treo

Cụm từ
悬带
xuán dài

đai đỡ (để cố định chi bị thương v.v.)

Cụm từ
选单
xuǎn dān

trình đơn (phần mềm)

Cụm từ
悬荡
xuán dàng

treo lơ lửng; đung đưa; (nghĩa bóng) ở trong tình trạng lấp lửng; trong trạng thái không chắc chắn

Cụm từ