Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển mỏ thanh (Chroicocephalus genei)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ rộng (Coccothraustes coccothraustes)
gián điệp cảnh sát; điệp viên bí mật
(viết, vẽ, thư pháp, v.v.) luyện tập tạo ra tác phẩm thực hành; một bài thực hành; một bài tập
vấn đề chưa được giải quyết; vụ án chưa được giải quyết
cao; kiêu hãnh; đường bệ; tự tin
thâm thúy; bí ẩn sâu xa; huyền bí của vũ trụ
tuyển chọn người xuất sắc nhất
tuyển tập; tác phẩm được chọn
dầm chìa
cánh tay xoắn ốc
tác phẩm tuyển chọn (thơ, tài liệu,...); tuyển tập
tuyên bố; thông báo; công bố
tuyên bố phá sản
Hemerocallis fulva; hoa hiên
Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy
khẳng định; tuyên bố
Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy
chọn ra; tuyển chọn; bầu chọn
suy đoán; phỏng đoán
truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4]
Ban Tuyên giáo
tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp
máy tiện
chiến dịch tiếp thị
áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo
rủ xuống; đong đưa; được treo
đai đỡ (để cố định chi bị thương v.v.)
trình đơn (phần mềm)
treo lơ lửng; đung đưa; (nghĩa bóng) ở trong tình trạng lấp lửng; trong trạng thái không chắc chắn