Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
宣导
xuān dǎo

tuyên truyền; thúc đẩy

Cụm từ
宣道
xuān dào

thuyết giảng (phúc âm)

Cụm từ
宣德
Xuān dé

Hoàng đế Tuyên Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh Chu Chiêm Cơ 朱瞻基[Zhu1 Zhan1 ji1] (1398-1435), trị vì 1426-1436, miếu hiệu Minh Tuyên Tông 明宣宗[Ming2 Xuan1 zong1]

Cụm từ
选点
xuǎn diǎn

chọn một địa điểm thích hợp

Cụm từ
选定
xuǎn dìng

lựa chọn; chọn; chốt

Cụm từ
宣读
xuān dú

đọc to trước khán giả; bài phát biểu chuẩn bị sẵn (ví dụ: tại hội nghị đảng)

Cụm từ
宣恩
Xuān ēn

Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
宣恩县
Xuān ēn Xiàn

Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
悬而未决
xuán ér wèi jué

đang chờ quyết định; tình trạng chưa ngã ngũ

Cụm từ
旋风
xuàn fēng

lốc xoáy; cơn lốc

Cụm từ
旋风脚
xuàn fēng jiǎo

cú đá xoay vòng (võ thuật)

Cụm từ
悬浮
xuán fú

trôi nổi (trong không khí, v.v.); huyền phù

Cụm từ
炫富
xuàn fù

khoe khoang giàu có; phô trương

Cụm từ
旋覆花
xuán fù huā

(thực vật) convolvulvus; Flos Inulae (dược liệu Trung Quốc)

Cụm từ
悬浮微粒
xuán fú wēi lì

hạt bụi; hạt vật chất

Cụm từ
悬浮物
xuán fú wù

chất lơ lửng

Cụm từ
宣告
xuān gào

tuyên bố; công bố

Cụm từ
旋工
xuàn gōng

thợ tiện; công nhân máy kéo sợi

Cụm từ
选购
xuǎn gòu

chọn và mua; mua

Cụm từ
悬挂
xuán guà

treo; móc treo; hệ thống treo (xe cộ)

Cụm từ
玄关
xuán guān

sảnh vào; tiền sảnh

Cụm từ
旋光
xuán guāng

sự quay của mặt phẳng phân cực của ánh sáng

Cụm từ
悬挂式滑翔
xuán guà shì huá xiáng

môn dù lượn có khung cứng

Cụm từ
悬挂式滑翔机
xuán guà shì huá xiáng jī

tàu lượn có khung cứng

Cụm từ
宣汉
Xuān hàn

huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宣汉县
Xuān hàn xiàn

huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
悬河
xuán hé

sông "treo" (con sông có đê mà lòng sông cao hơn đồng bằng xung quanh); (văn học) thác nước; (nghĩa bóng) dòng lời cuồn cuộn

Cụm từ
烜赫
xuǎn hè

nổi tiếng; danh giá

Cụm từ
煊赫
xuān hè

xem 烜赫[xuan3 he4]

Cụm từ
烜赫一时
xuǎn hè yī shí

hưởng danh tiếng hoặc quyền lực ngắn ngủi

Cụm từ