Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
选课
xuǎn kè

chọn khóa học

Cụm từ
悬空
xuán kōng

lơ lửng trong không trung; bị treo lơ lửng; (ví von) không chắc chắn

Cụm từ
悬空寺
Xuán kōng Sì

Chùa Huyền Không hoặc Chùa Treo gần Nham Nguyên ở Sơn Tây

Cụm từ
绚烂
xuàn làn

lộng lẫy; rực rỡ; chói lọi

Cụm từ
旋里
xuán lǐ

trở về nhà

Cụm từ
玄理
xuán lǐ

học thuyết uyên thâm; học thuyết triết học của phái Huyền học thời Ngụy Tấn 玄學|玄学

Cụm từ
眩丽
xuàn lì

quyến rũ; mê hoặc; lôi cuốn

Cụm từ
绚丽
xuàn lì

lộng lẫy; tráng lệ

Cụm từ
旋量
xuán liàng

spinor (toán học)

Cụm từ
绚丽多彩
xuàn lì duō cǎi

rực rỡ và nhiều màu sắc; lộng lẫy

Cụm từ
宣礼塔
xuān lǐ tǎ

tháp giáo đường Hồi giáo

Cụm từ
旋流
xuán liú

dòng chảy xoay

Cụm từ
选录
xuǎn lù

một đoạn trích; một bản tóm tắt

Cụm từ
旋律
xuán lǜ

giai điệu

Cụm từ
选美
xuǎn měi

cuộc thi sắc đẹp

Cụm từ
选美比赛
xuǎn měi bǐ sài

cuộc thi sắc đẹp

Cụm từ
选美皇后
xuǎn měi huáng hòu

hoa hậu

Cụm từ
玄秘
xuán mì

huyền bí; bí ẩn; thần bí; học thuyết huyền bí (ví dụ: tôn giáo)

Cụm từ
轩冕
xuān miǎn

(văn học) xe có rèm và mũ nghi lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); (bóng) người quyền quý; (văn học) làm quan

Cụm từ
玄妙
xuán miào

huyền bí; sâu sắc; thâm thúy

Cụm từ
玄米茶
xuán mǐ chá

genmaicha; Trà Nhật Bản có thêm gạo lứt rang

Cụm từ
选民
xuǎn mín

cử tri; khu vực bầu cử; cử tri đoàn

Cụm từ
选民参加率
xuǎn mín cān jiā lǜ

tỉ lệ tham gia của cử tri

Cụm từ
选民登记
xuǎn mín dēng jì

đăng ký cử tri

Cụm từ
宣明
xuān míng

tuyên bố

Cụm từ
炫目
xuàn mù

làm lóa mắt; gây kinh ngạc

Cụm từ
眩目
xuàn mù

biến thể của 炫目[xuan4 mu4]

Cụm từ
旋木
xuàn mù

tiện gỗ; máy tiện gỗ

Cụm từ
旋木雀
xuán mù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Âu-Á (Certhia familiaris)

Cụm từ
喧闹
xuān nào

gây ồn; ồn ào

Cụm từ