Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
咸宁市
Xián níng shì

Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc

Cụm từ
显弄
xiǎn nòng

phô trương; thể hiện

Cụm từ
仙女
xiān nǚ

nàng tiên

Cụm từ
仙女棒
xiān nǚ bàng

pháo hoa que cầm tay

Cụm từ
仙女星系
Xiān nǚ xīng xì

thiên hà Tiên Nữ M31

Cụm từ
仙女星座
Xiān nǚ xīng zuò

chòm sao Tiên Nữ (thiên hà) M31

Cụm từ
仙女座
Xiān nǚ zuò

chòm sao Tiên Nữ (Andromeda)

Cụm từ
仙女座大星云
Xiān nǚ zuò dà xīng yún

đại tinh vân trong chòm Tiên Nữ hoặc thiên hà Tiên Nữ M31

Cụm từ
仙女座星系
Xiān nǚ zuò xīng xì

thiên hà Tiên Nữ M31

Cụm từ
瞎弄
xiā nòng

nghịch ngợm; làm loạn

Cụm từ
腺嘌呤
xiàn piào lìng

adenine nucleotide (A, kết cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA và với uracil U 尿嘧啶 trong RNA)

Cụm từ
腺嘌呤核苷三磷酸
xiàn piào lìng hé gān sān lín suān

adenosine triphosphate (ATP)

Cụm từ
鲜啤酒
xiān pí jiǔ

bia tươi; bia chưa tiệt trùng

Cụm từ
仙气
xiān qì

chất lượng thoát tục; (folklore Trung Quốc) một hơi thở từ miệng của thiên tiên, có thể biến hóa kỳ diệu thành vật khác

Cụm từ
先期
xiān qī

thời gian trước một ngày nhất định; trước; sớm; non; giai đoạn đầu

Cụm từ
嫌弃
xián qì

xem thường; xa lánh

Cụm từ
掀起
xiān qǐ

nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.); (về bão) dâng lên; khuấy động (sóng v.v.); (nghĩa bóng) kích hoạt; làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh cãi v.v.)

Cụm từ
贤妻
xián qī

(cách nói cũ) người vợ hoàn hảo; em, người vợ yêu quý của anh

Cụm từ
限期
xiàn qī

đặt giới hạn thời gian; thời hạn; hạn chót

Cụm từ
先前
xiān qián

trước đây; trước đó

Cụm từ
现钱
xiàn qián

tiền mặt

Cụm từ
闲钱
xián qián

tiền dư

Cụm từ
先遣队
xiān qiǎn duì

(quân sự) đội tiền trạm

Cụm từ
纤巧
xiān qiǎo

tinh tế; duyên dáng

Cụm từ
弦切角
xián qiē jiǎo

góc dây (tức là góc mà một dây của đường cong tạo với tiếp tuyến)

Cụm từ
贤妻良母
xián qī liáng mǔ

một người vợ tốt và người mẹ yêu thương

Cụm từ
先期录音
xiān qī lù yīn

(làm phim) thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay

Cụm từ
先秦
xiān Qín

tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN

Cụm từ
闲情
xián qíng

tâm trạng nhàn nhã

Cụm từ
险情
xiǎn qíng

nguy hiểm; tình huống nguy hiểm

Cụm từ